Kho từ › hsk4-textbook › 减少

减少 /jiǎnshǎo/

HSK4 hsk4-textbook HSK
giảm bớt, giảm đi, làm ít đi
为了身体健康,他减少了抽烟的次数。 · Wèile shēntǐ jiànkāng, tā jiǎnshǎo le chōu yān de cìshù.
→ Vì sức khỏe, anh ấy đã giảm bớt số lần hút thuốc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...