Kho từ › hsk4-textbook › 分之

分之 /fēnzhī/

HSK4 hsk4-textbook HSK
phần (dùng đọc phân số và phần trăm: 三分之一 = một phần ba, 百分之十 = mười phần trăm)
我们班百分之六十的学生是女生。 · Wǒmen bān bǎi fēn zhī liùshí de xuéshēng shì nǚshēng.
→ Sáu mươi phần trăm học sinh lớp tôi là nữ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...