EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook › 分之
分之
/fēnzhī/
HSK4
数
hsk4-textbook
HSK
phần (dùng đọc phân số và phần trăm: 三分之一 = một phần ba, 百分之十 = mười phần trăm)
我们班百分之六十的学生是女生。 · Wǒmen bān bǎi fēn zhī liùshí de xuéshēng shì nǚshēng.
→ Sáu mươi phần trăm học sinh lớp tôi là nữ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
而
/ér/
mà, và, nhưng (liên từ nối hai thành phần: nối tiếp, bổ sung hoặc đối lập; thường dùng trong văn viết)
甚至
/shènzhì/
thậm chí, ngay cả (nhấn mạnh mức độ cao nhất)
兴奋
/xīngfèn/
phấn khởi, hưng phấn, phấn khích
孙子
/sūnzi/
cháu trai (con của con trai)
之
/zhī/
của (trợ từ sở hữu trong văn viết, tương đương 的); nó, điều đó (đại từ thay thế trong văn viết)
符合
/fúhé/
phù hợp với, đáp ứng (điều kiện, yêu cầu, tiêu chuẩn)
巧克力
/qiǎokèlì/
sô-cô-la
害羞
/hàixiū/
ngại ngùng, xấu hổ, nhút nhát
Có trong các bộ
📖
60. Số lượng, đo lường
HSK 4 · Chính thức
📖
66. Số lượng, đo lường
HSK 3 · Chính thức
📖
78. Số lượng, đo lường
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 18: 离学校越近越方便 (Càng gần trường càng tiện)
HSK 4 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...