Kho từ › hsk4-textbook › 倍

/bèi/

HSK4 lượng từ hsk4-textbook HSK
lần, gấp (dùng sau số từ chỉ số lần nhân lên: 两倍 = gấp đôi)
这里的房价比五年前贵了一倍。 · Zhèlǐ de fángjià bǐ wǔ nián qián guì le yí bèi.
→ Giá nhà ở đây đắt gấp đôi so với năm năm trước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...