Kho từ › hsk6-textbook-b37 › 引领

引领 /yǐnlǐng/

HSK6 hsk6-textbook-b37 HSK
dẫn đầu, khai phá đường đi
能引领行业趋势的企业,才是真正具有颠覆性创新能力的公司。 · Néng yǐnlǐng hángyè qūshì de qǐyè, cái shì zhēnzhèng jùyǒu diānfùxìng chuàngxīn nénglì de gōngsī.
→ Doanh nghiệp có thể dẫn đầu xu hướng ngành mới thực sự là công ty có năng lực đổi mới đột phá.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...