Kho từ › hsk6-textbook-b37 › 布局

布局 /bùjú/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b37 HSK
bố cục, định hình, triển khai chiến lược
提前布局新兴领域,是企业在下一个十年保持竞争力的关键。 · Tíqián bùjú xīnxīng lǐngyù, shì qǐyè zài xià yīgè shí nián bǎochí jìngzhēnglì de guānjiàn.
→ Triển khai sớm vào các lĩnh vực mới nổi là chìa khóa để doanh nghiệp duy trì sức cạnh tranh trong mười năm tới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...