Kho từ › hsk6-textbook-b28 › 感恩

感恩 /gǎn'ēn/

HSK6 hsk6-textbook-b28 HSK
biết ơn, cảm kích
研究发现,常怀感恩之心的人,幸福感显著高于其他人。 · Yánjiū fāxiàn, cháng huái gǎn'ēn zhī xīn de rén, xìngfúgǎn xiǎnzhù gāoyú qítā rén.
→ Nghiên cứu phát hiện rằng những người thường xuyên mang lòng biết ơn có cảm giác hạnh phúc cao hơn đáng kể so với người khác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...