Kho từ › hsk6-textbook-b28 › 成就感

成就感 /chéngjiùgǎn/

HSK6 hsk6-textbook-b28 HSK
cảm giác thành tựu, cảm giác hoàn thành
完成一件有意义的事情后,成就感是一种深层次的幸福。 · Wánchéng yī jiàn yǒu yìyì de shìqíng hòu, chéngjiùgǎn shì yī zhǒng shēn céngcì de xìngfú.
→ Sau khi hoàn thành một việc có ý nghĩa, cảm giác thành tựu là một dạng hạnh phúc chiều sâu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...