Kho từ › hsk6-textbook-b28 › 幸福感

幸福感 /xìngfúgǎn/

HSK6 hsk6-textbook-b28 HSK
cảm giác hạnh phúc, mức độ hạnh phúc
幸福感不仅与收入有关,更与人际关系和生活意义密切相连。 · Xìngfúgǎn bùjǐn yǔ shōurù yǒuguān, gèng yǔ rénjì guānxi hé shēnghuó yìyì mìqiē xiānglián.
→ Cảm giác hạnh phúc không chỉ liên quan đến thu nhập, mà còn gắn chặt với mối quan hệ xã hội và ý nghĩa cuộc sống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...