Kho từ › hsk6-textbook-b24 › 碰撞

碰撞 /pèngzhuàng/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b24 HSK
va chạm, xung đột (ý tưởng, văn hóa)
东西方文化的碰撞既带来了挑战,也带来了新的创造力与活力。 · Dōng xī fāng wénhuà de pèngzhuàng jì dàilái le tiǎozhàn, yě dàilái le xīn de chuàngzào lì yǔ huólì.
→ Va chạm giữa văn hóa Đông và Tây vừa mang lại thách thức, vừa mang lại sức sáng tạo và sinh lực mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...