Kho từ › hsk6-textbook-b24 › 变革

变革 /biàngé/

HSK6 名/动 hsk6-textbook-b24 HSK
biến cách, cải cách triệt để
社会的深层变革往往需要几代人的共同努力才能实现。 · Shèhuì de shēncéng biàngé wǎngwǎng xūyào jǐ dài rén de gòngtóng nǔlì cái néng shíxiàn.
→ Sự biến cách tầng sâu của xã hội thường cần sự nỗ lực chung của nhiều thế hệ mới có thể thực hiện được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...