EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b24 › 演变
演变
/yǎnbiàn/
HSK6
动/名
hsk6-textbook-b24
HSK
diễn biến, tiến hóa (từ từ theo thời gian)
汉字经过几千年的演变,从甲骨文逐渐发展成了今天的形态。 · Hànzì jīngguò jǐ qiān nián de yǎnbiàn, cóng jiǎgǔwén zhújiàn fāzhǎn chéng le jīntiān de xíngtài.
→ Chữ Hán qua hàng nghìn năm diễn biến, từ chữ giáp cốt đã dần dần phát triển thành hình thức ngày nay.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
变革
/biàngé/
biến cách, cải cách triệt để
摒弃
/bìngqì/
loại bỏ, gạt bỏ (cái lỗi thời)
代际
/dàijì/
thế hệ, liên thế hệ
礼仪
/lǐyí/
lễ nghi, nghi lễ
社会变迁
/shèhuì biànqiān/
biến thiên xã hội, sự thay đổi xã hội
历程
/lìchéng/
hành trình, quá trình lịch sử
古今
/gǔjīn/
xưa và nay, cổ kim
新旧
/xīn jiù/
mới và cũ, cũ mới
Có trong các bộ
📖
71. Trạng thái, biến đổi
HSK 6 · Chính thức
📖
76. Trạng thái, biến đổi
HSK 5 · Chính thức
📖
79. Trạng thái, biến đổi
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 11: 语言与文化 (Ngôn ngữ và văn hóa)
HSK 6 · Chính thức
?️
HSK 6 — Bài 24: 从传统到现代 (Từ truyền thống đến hiện đại)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...