Kho từ › hsk6-textbook-b24 › 演变

演变 /yǎnbiàn/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b24 HSK
diễn biến, tiến hóa (từ từ theo thời gian)
汉字经过几千年的演变,从甲骨文逐渐发展成了今天的形态。 · Hànzì jīngguò jǐ qiān nián de yǎnbiàn, cóng jiǎgǔwén zhújiàn fāzhǎn chéng le jīntiān de xíngtài.
→ Chữ Hán qua hàng nghìn năm diễn biến, từ chữ giáp cốt đã dần dần phát triển thành hình thức ngày nay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...