Kho từ › hsk6-textbook-b24 › 接续

接续 /jiēxù/

HSK6 hsk6-textbook-b24 HSK
nối tiếp, tiếp nối (mạch truyền thống)
年轻一代有责任接续传统文化的命脉,让其在现代社会中继续焕发生机。 · Niánqīng yī dài yǒu zérèn jiēxù chuántǒng wénhuà de mìngmài, ràng qí zài xiàndài shèhuì zhōng jìxù huànfā shēngjī.
→ Thế hệ trẻ có trách nhiệm nối tiếp mạch sống của văn hóa truyền thống, để nó tiếp tục tỏa sức sống trong xã hội hiện đại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...