Kho từ › hsk6-textbook-b29 › 弥补

弥补 /míbǔ/

HSK6 hsk6-textbook-b29 HSK
bù đắp, khắc phục (thiếu hụt)
加大投入才能弥补农村教育的不足。 · Jiā dà tóurù cái néng míbǔ nóngcūn jiàoyù de bùzú.
→ Chỉ có tăng đầu tư mới có thể bù đắp những thiếu hụt trong giáo dục nông thôn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...