Kho từ › hsk5-textbook-b1 › 浪漫

浪漫 /làngmàn/

HSK5 hsk5-textbook-b1 HSK
lãng mạn
他不太浪漫,但很真诚。 · Tā bú tài làngmàn, dàn hěn zhēnchéng.
→ Anh ấy không lãng mạn lắm, nhưng rất chân thành.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...