Kho từ › hsk4-textbook-b2 › 红包

红包 /hóngbāo/

HSK4 hsk4-textbook-b2 HSK
lì xì, bao đỏ
春节孩子们最喜欢收红包。 · Chūnjié háizimen zuì xǐhuān shōu hóngbāo.
→ Tết bọn trẻ thích nhận lì xì nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...