Cửa hàng
Giáo trình chuẩn · HSK 3

Khóa học HSK 3 - BẢN 3.0

新HSK教程 3
Từ vựng Ngữ pháp Nghe – Đọc Luyện đề
159.000đ / 1 năm
Học thử 2 bài đầu miễn phí Hoàn tiền 7 ngày Sở hữu 1 năm
Tổng quan

Thông tin sản phẩm

Giáo trình 《新HSK教程 biên soạn theo chuẩn HSK 3.0 (mới nhất 2026). Nội dung bám sát đề cương thi mới: từ vựng và điểm ngữ pháp lấy đúng theo sách. Mỗi bài gồm 4 bài khoá có phát âm, bảng từ mới và mục "小语讲堂" giảng ngữ pháp trọng điểm. Học xong đủ năng lực dự thi HSK 3 theo chuẩn 3.0.

Lộ trình giáo trình

Khóa học HSK 3 - BẢN 3.0 — 18 chủ đề

18 chủ đề 491 từ vựng 72 nhiệm vụ ~45 giờ học Sở hữu 1 năm

Bài 1 — 我们去机场接你们 (Wǒmen qù jīchǎng jiē nǐmen). Học Cụm cố định “看上去/看起来” (trông có vẻ, nhìn thì thấy). Học Cách dùng phi nghi vấn của đại từ nghi vấn (1). Học Định ngữ nhiều tầng (nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa một danh từ). Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và sử dụng được định ngữ nhiều tầng để miêu tả đặc điểm của người hoặc sự vật.Nghe hiểu và xử lý được tình huống đồ đạc bị thất lạc.Nắm được cách dùng đại từ nghi vấn, biểu đạt được thông tin về người, sự vật hoặc nơi chốn không xác định.
Từ vựng 76 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 2 — 你们想吃什么就点什么 (Nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme). Học Câu ghép đẳng lập “又……又……” (vừa… vừa…). Học Cách dùng phiếm chỉ của đại từ nghi vấn (2): “bất kỳ… cũng…”. Học Cách dùng phiếm chỉ của đại từ nghi vấn (3): “… gì thì … nấy”. Gồm 4 bài khoá và 28 từ mới.

Nghe hiểu và trò chuyện được về món ăn, dịch vụ của nhà hàng và thói quen ăn uống của bản thân.Nghe hiểu và biết dùng đại từ nghi vấn theo lối phiếm chỉ (chỉ bất kỳ một người hay một vật nào).Hiểu biết về bộ đồ ăn (bát, đũa, thìa) mà người Trung Quốc dùng trong bữa ăn.
Từ vựng 76 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 3 — 这个小区挺好的 (Zhège xiǎoqū tǐng hǎo de). Học Phó từ chỉ mức độ “挺”. Học Bổ ngữ chỉ mức độ (1) — “坏了”. Học So sánh “就” và “才”. Gồm 4 bài khoá và 26 từ mới.

Nghe hiểu và nói được về môi trường sống, chuyện nhà cửa sinh hoạt hằng ngày.Nghe hiểu và biết dùng “挺” và “坏了” để diễn đạt mức độ.Nắm được cách dùng “就” và “才”, nói được việc xảy ra sớm hay muộn, nhanh hay chậm.
Từ vựng 74 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 4 — 这家宾馆跟别的都不一样 (Zhè jiā bīnguǎn gēn biéde dōu bù yíyàng). Học Cấu trúc cố định “一…也/都 + 不/没…” — phủ định hoàn toàn. Học Câu so sánh (9): “A 跟 B 一样” — A giống/như B. Học Cấu trúc “除了…(以外),…都/还/也…” — loại trừ hoặc bổ sung. Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và trò chuyện được về kế hoạch nghỉ lễ, biết diễn đạt cảm nhận trong quá trình đi du lịch.Nghe hiểu và diễn đạt được ý nghĩa phủ định hoàn toàn.Nắm vững cách dùng “除了”, biết diễn đạt ý loại trừ hoặc bổ sung.
Từ vựng 75 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 5 — 这样的照片才好看 (Zhèyàng de zhàopiàn cái hǎokàn). Học Bổ ngữ mức độ (2): "得很". Học Lượng từ lặp lại (điệp lượng từ). Học Câu tồn hiện (3): diễn tả sự xuất hiện hoặc biến mất. Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và giới thiệu được về cuộc sống giải trí mà mình yêu thích.Nghe hiểu và diễn đạt được hai hành động xảy ra nối tiếp nhau.Nắm được cách dùng câu tồn hiện (3), diễn đạt sự xuất hiện hoặc biến mất của người, sự vật.
Từ vựng 75 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 6 — 高铁上还可以点外卖 (Gāotiě shang hái kěyǐ diǎn wàimài). Học Cấu trúc cố định “该……了” — đã đến lúc phải làm gì. Học Câu phức giả thiết “如果……, 就……” — nếu… thì…. Học Cụm từ cố định “越来越” — càng ngày càng…. Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và giới thiệu được đặc điểm của các phương tiện giao thông cùng trải nghiệm đi lại.Nghe hiểu và biết dùng “如果” để diễn đạt tình huống giả định và kết quả của nó.Nắm vững cụm từ “越来越”, mô tả được xu hướng thay đổi của sự vật.Tìm hiểu phương tiện giao thông hiện đại của Trung Quốc — tàu cao tốc (高铁).
Từ vựng 75 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 7 — 那条裙子比短裤更好看 (Nà tiáo qúnzi bǐ duǎnkù gèng hǎokàn). Học Câu liên động (2): động từ₁ + 着 + động từ₂. Học Câu so sánh (10): A 不比 B + tính từ. Học Bổ ngữ mức độ (3): “极了”. Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và giới thiệu được trải nghiệm mua sắm của mình.Nghe hiểu và đánh giá được đặc điểm của món hàng.Nắm vững cách dùng câu so sánh (10), so sánh được các món hàng với nhau.Tìm hiểu cách thức mua sắm (thói quen mua sắm) của người Trung Quốc.
Từ vựng 75 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 8 — 今天我出院了 (Jīntiān wǒ chūyuàn le). Học Cách dùng mở rộng của bổ ngữ xu hướng (1): "下去". Học Từ ly hợp (2): chèn bổ ngữ vào giữa hai thành phần. Học Bổ ngữ thời lượng (2): thời gian trôi qua kể từ khi động tác kết thúc. Gồm 4 bài khoá và 28 từ mới.

Nghe hiểu và kể lại được trải nghiệm đi khám bệnh cùng cách dùng thuốc.Nghe hiểu và trao đổi được về tình trạng sức khoẻ và thói quen sống lành mạnh.Nắm được cách dùng bổ ngữ thời lượng (2), biết diễn đạt khoảng thời gian đã trôi qua kể từ khi động tác kết thúc.
Từ vựng 76 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 9 — 打不好没关系 (Dǎ bu hǎo méi guānxi). Học Câu phức chỉ mục đích “为了……,……” (để…, thì…). Học Bổ ngữ khả năng (động từ + 得/不 + bổ ngữ). Học Cấu trúc cố định “越A越B” (càng A càng B). Gồm 4 bài khoá và 28 từ mới.

Nghe hiểu và giới thiệu được các thông tin về thi đấu thể thao: tên giải đấu, vận động viên, ảnh hưởng...Nghe hiểu và biết dùng bổ ngữ khả năng để nói về khả năng xảy ra của một tình huống.Nắm được cách dùng cấu trúc “越A越B”, nói được sự biến đổi của sự vật hoặc tình huống.
Từ vựng 76 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 10 — 你明天再把书还给我 (Nǐ míngtiān zài bǎ shū huán gěi wǒ). Học Câu chữ “把” (1) — diễn tả sự thay đổi vị trí của sự vật. Học Cấu trúc cố định “在……上/中/下”. Học Câu chữ “把” (2) — diễn tả sự chuyển giao sự vật cho người khác. Gồm 4 bài khoá và 28 từ mới.

Nghe hiểu và giới thiệu được tình hình học tập, kết quả thi cử.Nghe hiểu và bàn luận được về những khó khăn gặp phải khi học, trao đổi phương pháp học tập.Nắm được cách dùng câu chữ “把” (1), miêu tả được sự thay đổi vị trí của sự vật.Hiểu về hệ thống giáo dục và chế độ thi chuyển cấp của Trung Quốc.
Từ vựng 76 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 11 — 看来我没办法解决这个问题 (Kànlái wǒ méi bànfǎ jiějué zhège wèntí). Học Phân biệt “还是” và “或者” (đều nghĩa là “hay / hoặc”). Học Cụm cố định “看来” (xem ra, có vẻ như). Học Câu chữ “把” (3): 把 + tân ngữ + động từ + bổ ngữ kết quả. Gồm 4 bài khoá và 28 từ mới.

Nghe hiểu và trao đổi được về tình hình công việc.Nghe hiểu và bàn luận được về lựa chọn nghề nghiệp cùng cảm nhận đối với công việc.Nắm vững cách dùng “看来”, biết suy đoán và phân tích sự việc.
Từ vựng 76 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 12 — 这个季节天气变化很快 (Zhège jìjié tiānqì biànhuà hěn kuài). Học Câu ghép lựa chọn “hoặc là…, hoặc là…”. Học Cách dùng mở rộng của bổ ngữ xu hướng (2): “起来”. Học Phó từ phạm vi “就” (chỉ, mỗi, vỏn vẹn). Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và bàn luận được về sự thay đổi của thời tiết.Nghe hiểu và giới thiệu được tình hình khí hậu của một nơi cùng sở thích của bản thân đối với các mùa.Nắm được cách dùng của “就”, biết nhấn mạnh số lượng ít hoặc trường hợp ngoại lệ.Hiểu được đặc điểm bốn mùa của Bắc Kinh.
Từ vựng 75 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 13 — 我的新邻居来自英国 (Wǒ de xīn línjū láizì Yīngguó). Học Câu phức giả thiết “……的话,就……” (nếu… thì…). Học Câu chữ “把” (4): động từ + bổ ngữ xu hướng / bổ ngữ trạng thái. Học Câu phức đẳng lập “一边……,一边……” (vừa… vừa…). Gồm 4 bài khoá và 28 từ mới.

Nghe hiểu và thảo luận được về sự khác biệt trong thói quen sinh hoạt giữa các vùng miền.Nghe hiểu và sử dụng được các lời lẽ lịch sự như cảm ơn, chúc phúc và khen ngợi.Nắm được cách dùng “一边……,一边……”, mô tả được những hành động diễn ra đồng thời.
Từ vựng 76 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 14 — 这本书被别人借走了 (Zhè běn shū bèi biéren jiè zǒu le). Học Câu bị động (1) với chữ 被. Học Câu phức nối tiếp “trước tiên… , rồi/sau đó…”. Học Cấu trúc cố định “×什么(啊)” — bác bỏ, trấn an. Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và giới thiệu được các hoạt động trong khuôn viên trường.Nghe hiểu và biết cách động viên, khích lệ người khác.Nắm được cách dùng câu bị động (1), biết diễn đạt ý nghĩa bị động.
Từ vựng 75 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 15 — 我是半个南京人 (Wǒ shì bàn ge Nánjīng rén). Học Giới từ “根据” (căn cứ vào, dựa theo). Học Lặp cụm số lượng “số từ + lượng từ + số từ + lượng từ”. Học Cụm cố định “在……看来” (theo cách nhìn của…). Gồm 4 bài khoá và 26 từ mới.

Nghe hiểu và miêu tả được vị trí cùng thông tin môi trường của một nơi.Nghe hiểu và giới thiệu được cảnh quan thiên nhiên hoặc lịch sử - văn hoá của một nơi.Nắm vững cụm cố định “在……看来”, biết diễn đạt quan điểm của cá nhân hoặc của một nhóm người.Tìm hiểu những nét cơ bản về thành phố Nam Kinh và sông Hoàng Hà.
Từ vựng 74 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 16 — 我听说有的熊猫出国了 (Wǒ tīngshuō yǒude xióngmāo chūguó le). Học Câu phức đẳng lập "一会儿……,一会儿……" (lúc thì... lúc thì...). Học Giới từ "关于" (về, liên quan đến). Học Cụm cố định "一般来说" (nói chung, thông thường). Gồm 4 bài khoá và 26 từ mới.

Nghe hiểu và miêu tả được đặc điểm, tập tính và môi trường sống của các loài động vật.Nghe hiểu và bày tỏ được ý kiến cá nhân về động vật.Nắm được cách dùng câu so sánh (11), diễn đạt được sự chênh lệch về số lượng hoặc thời gian giữa hai sự vật.Có hiểu biết cơ bản về gấu trúc lớn (đại hùng miêu).
Từ vựng 74 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 17 — 我要多向认真的人学习 (Wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí). Học Giới từ “向” (về phía, hướng về, học hỏi từ ai). Học Câu hỏi tu từ “不是……吗?” (chẳng phải… sao?). Học Câu phức tăng tiến “……,更……” (…, càng…). Gồm 4 bài khoá và 27 từ mới.

Nghe hiểu và diễn đạt được những cảm xúc bên trong như buồn bã, bối rối, không hài lòng.Nghe hiểu và biết dùng câu hỏi tu từ “不是……吗?” để bộc lộ tình cảm và ngữ khí.Nắm vững cách dùng “只有”, diễn đạt được điều kiện duy nhất và kết quả của nó.
Từ vựng 75 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 18 — 我学会了包饺子 (Wǒ xuéhuì le bāo jiǎozi). Học Cách diễn đạt số ước lượng (hai số liền kề). Học Phân biệt "刚才" và "刚刚". Học Câu phức điều kiện "只要..., 就..." (chỉ cần... là...). Gồm 4 bài khoá và 29 từ mới.

Nghe hiểu và miêu tả được những thay đổi trong cuộc sống cùng quá trình trưởng thành.Nghe hiểu và biết dùng cách nói số ước lượng (概数) để diễn đạt số lượng không xác định.Nắm được cách dùng "只要", diễn đạt được điều kiện đủ và kết quả.Tìm hiểu phong tục của ngày lễ truyền thống Trung Quốc — Tết Nguyên Đán (春节).
Từ vựng 77 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập
Đối tượng

Giáo trình này dành cho ai?

Người mới bắt đầu / mất gốcMuốn học HSK 3 bài bản từ con số 0.
Người cần lộ trình rõ ràngHọc tuần tự từng bài, không loay hoay không biết học gì tiếp.
Người luyện đủ 4 kỹ năng + thiNghe – Đọc – Viết – Nói và làm đề sát chuẩn HSK.
Người tự học, hay quênCần hệ thống tự nhắc ôn (SRS) để nhớ lâu, giữ streak mỗi ngày.
Quyền lợi

Mua gói, bạn nhận được gì?

Sở hữu 1 nămHọc không giới hạn số lần trong 365 ngày kể từ khi kích hoạt.
Học thử miễn phí2 bài đầu luôn mở — trải nghiệm trước khi quyết định mua.
Hoàn tiền 7 ngàyKhông hài lòng? Hoàn 100% trong 7 ngày đầu, không hỏi lý do.
Học trên mọi thiết bịMáy tính, điện thoại, máy tính bảng — tiến độ tự đồng bộ.
Lộ trình + nhắc lịchTự lên lộ trình theo gói; nhắc học để giữ streak, không rơi rớt.
Cập nhật miễn phíBài học, đề thi được bổ sung/cập nhật trong thời gian sở hữu.
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Gói giáo trình lẻ theo cấp có thời hạn 1 năm (365 ngày) kể từ khi kích hoạt. Trong thời gian này bạn học không giới hạn số lần.

Có. 2 bài đầu của mỗi giáo trình luôn mở miễn phí để bạn trải nghiệm trước khi mua, không cần thanh toán.

Hệ thống tự tạo lộ trình theo gói: chia 18 bài thành lịch tuần. Bạn chỉ cần mở "Lộ trình của tôi" và học theo từng buổi đã xếp sẵn.

Được. Toàn bộ bài học, từ vựng, luyện đề chạy mượt trên trình duyệt điện thoại/máy tính bảng, tiến độ tự đồng bộ với máy tính.

Hoàn tiền 100% trong 7 ngày đầu, không hỏi lý do.

Giáo trình khác

Sản phẩm liên quan

HSK 3
Giáo trình chuẩn HSK 3
Lộ trình HSK 3 — 300 từ vựng mới, 20 bài học
Xem chi tiết
HSK 1
Khóa học HSK 1 - BẢN 3.0
Bộ giáo trình chính thức theo chuẩn HSK 3.0 — 15 bài, hội thoại đời thường, ngữ pháp bám sát đề thi mới
119.000đ
Xem chi tiết
HSK 2
Khóa học HSK 2 - BẢN 3.0
Bộ giáo trình chính thức theo chuẩn HSK 3.0 — 15 bài, hội thoại đời thường, ngữ pháp bám sát đề thi mới
139.000đ
Xem chi tiết

Sẵn sàng chinh phục HSK 3?

Học thử 2 bài đầu miễn phí — thích thì mở khoá cả gói, sở hữu 1 năm.

159.000đ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...