Cửa hàng
Giáo trình chuẩn · HSK 2

Khóa học HSK 2 - BẢN 3.0

新HSK教程 2
Từ vựng Ngữ pháp Nghe – Đọc Luyện đề
139.000đ / 1 năm
Học thử 2 bài đầu miễn phí Hoàn tiền 7 ngày Sở hữu 1 năm
Tổng quan

Thông tin sản phẩm

Giáo trình 《新HSK教程 biên soạn theo chuẩn HSK 3.0 (mới nhất 2026). Nội dung bám sát đề cương thi mới: từ vựng và điểm ngữ pháp lấy đúng theo sách. Mỗi bài gồm 4 bài khoá có phát âm, bảng từ mới và mục "小语讲堂" giảng ngữ pháp trọng điểm. Học xong đủ năng lực dự thi HSK 2 theo chuẩn 3.0.

Lộ trình giáo trình

Khóa học HSK 2 - BẢN 3.0 — 15 chủ đề

15 chủ đề 214 từ vựng 60 nhiệm vụ ~40 giờ học Sở hữu 1 năm

Bài 1 — 她请我们吃了北京烤鸭 (Tā qǐng wǒmen chīle Běijīng Kǎoyā). Học Trợ từ ngữ khí “吧” (2) — diễn đạt phỏng đoán, ước chừng. Học Câu “是……的” — nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức của việc đã xảy ra. Học Câu kiêm ngữ — nhờ / bảo / để ai đó làm việc gì (请/让/叫). Gồm 4 bài khoá và 15 từ mới.

Nghe hiểu và biết dùng “请”, “让”, “叫” để diễn đạt lời nhờ vả, yêu cầu.Nắm được cách dùng trợ từ ngữ khí “吧” (2), diễn đạt ngữ khí phỏng đoán, ước chừng.Nắm được câu “是……的”, dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức… của sự việc.Tìm hiểu về vịt quay — món ăn nổi tiếng của Bắc Kinh — và cách thưởng thức đúng điệu.
Từ vựng 60 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 2 — 还是打车去北大吧 (Háishi dǎchē qù Běidà ba). Học Cấu trúc cố định “还是……吧” — hay là… đi (nêu lựa chọn ưu tiên). Học Dùng “多” để diễn đạt số áng chừng (hơn, ngoài, mấy). Học Động từ, cụm động từ và cụm chủ-vị làm định ngữ (bổ nghĩa cho danh từ). Gồm 4 bài khoá và 17 từ mới.

Nghe hiểu và giới thiệu được những thông tin cơ bản về một trường học.Nghe hiểu và biết dùng “多” để diễn đạt số lượng áng chừng (khoảng, hơn).Nắm được cách dùng cấu trúc cố định “还是……吧” để nêu lựa chọn.Tìm hiểu về Đại học Bắc Kinh — ngôi trường danh tiếng của Trung Quốc.
Từ vựng 62 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 3 — 我想去西安旅游 (Wǒ xiǎng qù Xī'ān lǚyóu). Học Bổ ngữ kết quả. Học Lặp động từ (1) — diễn tả hành động ngắn, nhẹ nhàng, thử làm. Học Lặp động từ (2) — dùng cho việc đã xảy ra. Gồm 4 bài khoá và 15 từ mới.

Nghe hiểu và biết hỏi về nguyên nhân, lý do của một sự việc.Nắm được cách dùng bổ ngữ kết quả, biết miêu tả kết quả của hành động.Nắm được cách dùng hình thức lặp lại động từ để diễn đạt hành động diễn ra trong thời gian ngắn, số lượng ít hoặc mang ý thử làm.Tìm hiểu các điểm du lịch nổi tiếng của Tây An.
Từ vựng 60 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 4 — 你穿红色的很好看 (Nǐ chuān hóngsè de hěn hǎokàn). Học Trợ từ động thái “过” — diễn tả kinh nghiệm “đã từng”. Học Câu phức nhân quả “因为… 所以…” (vì… nên…). Học Cụm từ chữ “的” — lược bỏ danh từ phía sau. Gồm 4 bài khoá và 16 từ mới.

Nghe hiểu và biết hỏi về những trải nghiệm đã từng có trong quá khứ.Nghe hiểu và biết dùng cách miêu tả để gọi tên/chỉ sự vật (ví dụ: cái màu đỏ, cái màu xanh lá).Nắm được cách dùng câu phức nhân quả “因为……,所以……” để diễn đạt nguyên nhân và kết quả của sự việc.
Từ vựng 61 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 5 — 第一次去中国朋友家 (Dì-yī cì qù Zhōngguó péngyou jiā). Học Bổ ngữ xu hướng đơn giản (1): động từ + 来/去. Học Bổ ngữ xu hướng đơn giản (2): vị trí của tân ngữ so với 来/去. Học Cấu trúc cố định “都……了” — đã… rồi (nhấn mạnh). Gồm 4 bài khoá và 18 từ mới.

Nghe hiểu và biết dùng bổ ngữ xu hướng để diễn đạt phương hướng của hành động.Nắm vững cấu trúc cố định “都……了”, diễn đạt ý “đã… rồi / đến tận… rồi”.Hiểu cách xưng hô của người Trung Quốc khi gặp mặt.
Từ vựng 63 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 6 — 小雪,生日快乐! (Xiǎoxuě, shēngrì kuàilè!). Học Hình thức lặp của tính từ (AA / AABB). Học Cụm cố định “什么的” — liệt kê chưa hết (và vân vân). Học Trợ từ kết cấu “地” — nối trạng ngữ với động từ. Gồm 4 bài khoá và 14 từ mới.

Nghe hiểu và biết dùng hình thức lặp của tính từ để miêu tả tính chất hoặc trạng thái.Nắm được cách dùng cụm từ cố định “什么的” để diễn đạt ý liệt kê chưa hết (và vân vân).Nắm được cách dùng trợ từ kết cấu “地” để miêu tả cách thức hoặc trạng thái khi thực hiện hành động.Hiểu phong tục mừng sinh nhật của người Trung Quốc.
Từ vựng 59 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 7 — 他篮球打得很好 (Tā lánqiú dǎ de hěn hǎo). Học Câu phức rút gọn “一……就……” (hễ… là…). Học Bổ ngữ trạng thái (1): động từ + 得 + cụm tính từ. Học Bổ ngữ trạng thái (2): lặp động từ / đảo tân ngữ lên trước. Gồm 4 bài khoá và 15 từ mới.

Nghe hiểu và miêu tả được trạng thái của một hành động đang diễn ra.Nắm vững cách dùng câu phức rút gọn “一……就……” để diễn đạt các hành động xảy ra nối tiếp nhau.Nói được về những môn thể thao mình thường chơi.
Từ vựng 59 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 8 — 虽然你忘了,但是我记得 (Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde). Học Câu so sánh (1): A 比 B + tính từ. Học Câu so sánh (2): không dùng 很/非常, dùng 还/更 để tăng mức độ. Học Câu phức chuyển ý “虽然… nhưng…”. Gồm 4 bài khoá và 16 từ mới.

Nghe hiểu và trò chuyện được về các hoạt động chúc mừng sinh nhật.Nghe hiểu và biết dùng “比” để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.Nắm vững cách dùng câu phức chuyển ý “虽然……,但是……”, diễn đạt được ý tương phản.Hiểu được sở thích của người Trung Quốc đối với một số con số.
Từ vựng 60 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 9 — 我去买杯奶茶 (Wǒ qù mǎi bēi nǎichá). Học Câu so sánh (3): dùng “没有” — không bằng. Học Động từ “离”: diễn đạt khoảng cách nơi chốn hoặc thời gian. Học Bổ ngữ thời lượng (1): nêu thời gian hành động kéo dài. Gồm 4 bài khoá và 13 từ mới.

Nghe hiểu và biết dùng “没有” để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.Nắm được cách dùng động từ “离” để diễn đạt khoảng cách về nơi chốn hoặc thời gian.Nắm được cách dùng bổ ngữ thời lượng (1) để miêu tả thời gian một hành động kéo dài.
Từ vựng 57 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 10 — 就要考试了 (Jiù yào kǎoshì le). Học Câu có cụm chủ - vị làm vị ngữ. Học Câu hỏi lựa chọn với “还是”. Học Cấu trúc cố định “要/快/快要/就要……了” — sắp xảy ra. Gồm 4 bài khoá và 14 từ mới.

Nghe hiểu và sử dụng được câu có cụm chủ - vị làm vị ngữ để thuyết minh, miêu tả về người, sự vật hoặc tình huống.Nghe hiểu và sử dụng được câu hỏi lựa chọn để nêu thắc mắc.Nắm vững cách dùng cấu trúc cố định “要/快/快要/就要……了”, diễn đạt được việc gì đó sắp xảy ra.
Từ vựng 58 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 11 — 我最喜欢吃中国菜 (Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài). Học Trợ từ động thái “着” (1) — diễn tả động tác/trạng thái đang duy trì. Học Trợ từ động thái “着” (2) — vị trí tân ngữ và ba dạng câu hỏi. Học Phó từ chỉ mức độ “最” — nhất, hơn cả. Gồm 4 bài khoá và 13 từ mới.

Nghe hiểu và mô tả được tình trạng sức khoẻ, bệnh tình của bản thân và người khác.Nghe hiểu và biết dùng trợ từ động thái “着” để diễn tả động tác hoặc trạng thái đang tiếp diễn/duy trì.Nắm được cách dùng phó từ chỉ mức độ “最”, biết diễn đạt một thuộc tính nào đó vượt trội hơn tất cả người hoặc sự vật cùng loại.
Từ vựng 57 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 12 — 这里比北京冷多了 (Zhèlǐ bǐ Běijīng lěngduō le). Học Câu so sánh (4): A 比 B + tính từ + 多了/得多. Học Câu so sánh (5): vị trí của “比” khi động từ có bổ ngữ trạng thái. Học Câu so sánh (6): động từ vừa có tân ngữ vừa có bổ ngữ trạng thái. Gồm 4 bài khoá và 11 từ mới.

Nghe hiểu và nói được về tình hình thời tiết.Nghe hiểu và miêu tả được sự khác biệt giữa trạng thái của các hành động.Nắm được cách dùng câu so sánh, nói rõ được sự khác biệt rất lớn giữa các sự vật.
Từ vựng 55 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 13 — 我们爱上中文课 (Wǒmen ài shàng Zhōngwén kè). Học Câu hai tân ngữ (2): động từ 拿/送/卖 + 给. Học Câu so sánh (7): nêu mức chênh lệch cụ thể bằng số lượng. Học Câu so sánh (8): chênh lệch rất nhỏ với 一点儿/一些. Gồm 4 bài khoá và 13 từ mới.

Nghe hiểu và biết dùng câu so sánh với “比” để nói rõ mức chênh lệch cụ thể giữa các sự vật.Nghe hiểu và biết dùng câu so sánh với “比” để diễn đạt sự khác biệt rất nhỏ (一点儿/一些).Nắm được cách dùng câu hai tân ngữ (双宾语句) để diễn đạt ý cho / tặng / bán cho ai cái gì.
Từ vựng 57 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 14 — 一个人过年多没意思啊 (Yí gè rén guònián duō méi yìsi a). Học Câu tồn hiện (2): Nơi chốn + động từ + 着 + người/vật. Học Phó từ chỉ mức độ “多”: … biết bao!, thật là …!. Học Bổ ngữ xu hướng kép (上/下/进/出/回/过 + 来/去, 起来). Gồm 4 bài khoá và 12 từ mới.

Nghe hiểu và miêu tả được sự tồn tại của một người hoặc một vật ở một nơi nào đó.Nghe hiểu và sử dụng được bổ ngữ xu hướng kép để diễn đạt hướng của hành động.Nắm được cách dùng phó từ chỉ mức độ “多”, diễn đạt được ý mức độ rất cao.
Từ vựng 56 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Bài 15 — 我想再去一次中国 (Wǒ xiǎng zài qù yí cì Zhōngguó). Học Bổ ngữ động lượng (1): “số từ + 次” chỉ số lần. Học Bổ ngữ động lượng (2): vị trí tân ngữ là danh từ sự vật hay đại từ. Học Câu chữ “有” (2): 有 + cụm số lượng, chỉ đạt tới một mức nào đó. Gồm 4 bài khoá và 12 từ mới.

Nghe hiểu và trao đổi được về kế hoạch đi du lịch.Nghe hiểu và biết dùng bổ ngữ động lượng để nói số lần một hành động hoặc sự việc xảy ra.Nắm được cách dùng câu chữ “有” (2) để diễn đạt việc đạt tới một số lượng nhất định.
Từ vựng 56 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập
Đối tượng

Giáo trình này dành cho ai?

Người mới bắt đầu / mất gốcMuốn học HSK 2 bài bản từ con số 0.
Người cần lộ trình rõ ràngHọc tuần tự từng bài, không loay hoay không biết học gì tiếp.
Người luyện đủ 4 kỹ năng + thiNghe – Đọc – Viết – Nói và làm đề sát chuẩn HSK.
Người tự học, hay quênCần hệ thống tự nhắc ôn (SRS) để nhớ lâu, giữ streak mỗi ngày.
Quyền lợi

Mua gói, bạn nhận được gì?

Sở hữu 1 nămHọc không giới hạn số lần trong 365 ngày kể từ khi kích hoạt.
Học thử miễn phí2 bài đầu luôn mở — trải nghiệm trước khi quyết định mua.
Hoàn tiền 7 ngàyKhông hài lòng? Hoàn 100% trong 7 ngày đầu, không hỏi lý do.
Học trên mọi thiết bịMáy tính, điện thoại, máy tính bảng — tiến độ tự đồng bộ.
Lộ trình + nhắc lịchTự lên lộ trình theo gói; nhắc học để giữ streak, không rơi rớt.
Cập nhật miễn phíBài học, đề thi được bổ sung/cập nhật trong thời gian sở hữu.
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Gói giáo trình lẻ theo cấp có thời hạn 1 năm (365 ngày) kể từ khi kích hoạt. Trong thời gian này bạn học không giới hạn số lần.

Có. 2 bài đầu của mỗi giáo trình luôn mở miễn phí để bạn trải nghiệm trước khi mua, không cần thanh toán.

Hệ thống tự tạo lộ trình theo gói: chia 15 bài thành lịch tuần. Bạn chỉ cần mở "Lộ trình của tôi" và học theo từng buổi đã xếp sẵn.

Được. Toàn bộ bài học, từ vựng, luyện đề chạy mượt trên trình duyệt điện thoại/máy tính bảng, tiến độ tự đồng bộ với máy tính.

Hoàn tiền 100% trong 7 ngày đầu, không hỏi lý do.

Giáo trình khác

Sản phẩm liên quan

HSK 2
Giáo trình chuẩn HSK 2
Lộ trình HSK 2 — 150 từ vựng mới, 15 bài học
Xem chi tiết
HSK 1
Khóa học HSK 1 - BẢN 3.0
Bộ giáo trình chính thức theo chuẩn HSK 3.0 — 15 bài, hội thoại đời thường, ngữ pháp bám sát đề thi mới
119.000đ
Xem chi tiết
HSK 3
Khóa học HSK 3 - BẢN 3.0
Bộ giáo trình chính thức theo chuẩn HSK 3.0 — 18 bài, hội thoại đời thường, ngữ pháp bám sát đề thi mới
159.000đ
Xem chi tiết

Sẵn sàng chinh phục HSK 2?

Học thử 2 bài đầu miễn phí — thích thì mở khoá cả gói, sở hữu 1 năm.

139.000đ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...