Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 1 — Bài 1: 你好 (Xin chào)

ID 550568
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/nǐ/
bạn (đại từ ngôi 2)
你好!Nǐ hǎo!
Xin chào bạn!
Thêm 3 ví dụ
你是学生吗?Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh à?
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你好吗?Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
/hǎo/
tốt, khoẻ, ổn
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我很好,谢谢。Wǒ hěn hǎo, xièxie.
Tôi khoẻ, cảm ơn.
这本书很好。Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này rất hay.
好,我们走吧。Hǎo, wǒmen zǒu ba.
Được, chúng ta đi thôi.
/nǐ hǎo/
xin chào (thông dụng)
你好,老师!Nǐ hǎo, lǎoshī!
Xin chào thầy!
Thêm 3 ví dụ
你好,我叫小明。Nǐ hǎo, wǒ jiào Xiǎomíng.
Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh.
你好!很高兴认识你。Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Xin chào! Rất vui được gặp bạn.
老师,你好。Lǎoshī, nǐ hǎo.
Em chào thầy/cô.
/nín/
ngài, ông/bà (kính ngữ)
您好!Nín hǎo!
Xin chào ngài!
Thêm 3 ví dụ
您是王老师吗?Nín shì Wáng lǎoshī ma?
Ngài là thầy Vương phải không?
请问您贵姓?Qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi ngài họ gì ạ?
谢谢您。Xièxie nín.
Cảm ơn ngài.
/nín hǎo/
xin chào (lịch sự)
老师,您好!Lǎoshī, nín hǎo!
Chào thầy ạ!
Thêm 3 ví dụ
您好,请进。Nín hǎo, qǐng jìn.
Xin chào, mời vào.
您好,我能帮您吗?Nín hǎo, wǒ néng bāng nín ma?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho ngài?
王先生,您好!Wáng xiānsheng, nín hǎo!
Chào ông Vương!
/wǒ/
tôi (đại từ ngôi 1)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
我爱学汉语。Wǒ ài xué Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
/hěn/
rất (phó từ mức độ)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
今天很热。Jīntiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.
他很忙。Tā hěn máng.
Anh ấy rất bận.
这个字很难。Zhège zì hěn nán.
Chữ này rất khó.
/ma/
không, à (trợ từ nghi vấn cuối câu)
你好吗?Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
Thêm 3 ví dụ
你是老师吗?Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên à?
你会说汉语吗?Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
他是你的朋友吗?Tā shì nǐ de péngyou ma?
Anh ấy là bạn của bạn à?
/bù/
không (phó từ phủ định)
我不好。Wǒ bù hǎo.
Tôi không khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我不是学生。Wǒ bù shì xuéshēng.
Tôi không phải học sinh.
我不喝咖啡。Wǒ bù hē kāfēi.
Tôi không uống cà phê.
这个不难。Zhège bù nán.
Cái này không khó.
/lǎoshī/
giáo viên, thầy/cô
王老师好!Wáng lǎoshī hǎo!
Chào thầy Vương!
Thêm 3 ví dụ
我的老师是中国人。Wǒ de lǎoshī shì Zhōngguó rén.
Giáo viên của tôi là người Trung Quốc.
老师,这个字怎么读?Lǎoshī, zhège zì zěnme dú?
Thầy ơi, chữ này đọc thế nào ạ?
谢谢老师。Xièxie lǎoshī.
Cảm ơn thầy/cô.
/xièxie/
cảm ơn
谢谢你!Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!
Thêm 3 ví dụ
谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
谢谢,再见!Xièxie, zàijiàn!
Cảm ơn, tạm biệt!
非常谢谢你。Fēicháng xièxie nǐ.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
/zàijiàn/
tạm biệt
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy!
Thêm 3 ví dụ
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy/cô!
明天见,再见!Míngtiān jiàn, zàijiàn!
Mai gặp nhé, tạm biệt!
我们再见吧。Wǒmen zàijiàn ba.
Chúng ta tạm biệt nhé.
/gè/
cái, con, người (lượng từ dùng chung, đứng trước danh từ không có lượng từ riêng)
我有一个哥哥。Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một người anh trai.
/kànjiàn/
nhìn thấy, trông thấy
我看见老师了。Wǒ kànjiàn lǎoshī le.
Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...