Kho từ › hsk6-textbook › 譬如

譬如 /pìrú/

HSK6 hsk6-textbook HSK
ví như, chẳng hạn như, ví dụ (dùng để nêu ví dụ)
很多习惯会影响健康,譬如熬夜和不吃早饭。 · Hěn duō xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng, pìrú áoyè hé bù chī zǎofàn.
→ Nhiều thói quen ảnh hưởng đến sức khỏe, chẳng hạn như thức khuya và bỏ bữa sáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...