Kho từ › hsk6-textbook › 以至

以至 /yǐzhì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
cho đến, cho tới (nối phạm vi, thời gian, mức độ); đến nỗi, dẫn đến (kết quả)
他工作太投入,以至连饭都忘了吃。 · Tā gōngzuò tài tóurù, yǐzhì lián fàn dōu wàng le chī.
→ Anh ấy làm việc quá say mê, đến nỗi quên cả ăn cơm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...