Kho từ › hsk6-textbook › 雕塑

雕塑 /diāosù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tác phẩm điêu khắc, tượng; nghệ thuật điêu khắc
广场中央有一座很有名的雕塑。 · Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò hěn yǒumíng de diāosù.
→ Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc rất nổi tiếng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...