Kho từ › hsk6-textbook › 反倒

反倒 /fǎndào/

HSK6 hsk6-textbook HSK
trái lại, ngược lại (dùng khi kết quả ngược với dự đoán, khẩu ngữ; gần nghĩa 反而)
我本来想帮他,没想到反倒给他添了麻烦。 · Wǒ běnlái xiǎng bāng tā, méi xiǎngdào fǎndào gěi tā tiān le máfan.
→ Tôi vốn định giúp anh ấy, ai ngờ lại còn gây thêm phiền phức cho anh ấy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...