Kho từ › hsk6-textbook › 总和

总和 /zǒnghé/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tổng số, tổng cộng, tổng hòa
这几个月的支出总和已经超过了预算。 · Zhè jǐ gè yuè de zhīchū zǒnghé yǐjīng chāoguò le yùsuàn.
→ Tổng chi tiêu mấy tháng nay đã vượt quá dự toán rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...