Kho từ › hsk6-textbook › 公关

公关 /gōngguān/

HSK6 hsk6-textbook HSK
quan hệ công chúng (PR); công tác đối ngoại, người làm công tác đó
这次危机处理得好,多亏了公司的公关部门。 · Zhè cì wēijī chǔlǐ de hǎo, duōkuī le gōngsī de gōngguān bùmén.
→ Lần khủng hoảng này xử lý tốt là nhờ bộ phận quan hệ công chúng của công ty.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...