Kho từ › hsk6-textbook › 恨不得

恨不得 /hènbude/

HSK6 hsk6-textbook HSK
ước gì, chỉ mong (diễn tả mong muốn mãnh liệt nhưng khó thực hiện; theo sau là hành động cường điệu)
听到妈妈生病的消息,我恨不得马上飞回家。 · Tīngdào māma shēngbìng de xiāoxi, wǒ hènbude mǎshàng fēi huí jiā.
→ Nghe tin mẹ ốm, tôi chỉ ước có thể bay về nhà ngay lập tức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...