Kho từ › hsk6-textbook › 务必

务必 /wùbì/

HSK6 phó từ hsk6-textbook HSK
nhất thiết phải, nhất định phải (dùng trong lời dặn dò, yêu cầu trang trọng)
明天的会议很重要,请务必准时参加。 · Míngtiān de huìyì hěn zhòngyào, qǐng wùbì zhǔnshí cānjiā.
→ Cuộc họp ngày mai rất quan trọng, xin nhất định phải đến đúng giờ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...