Kho từ › hsk6-textbook › 全力以赴

全力以赴 /quánlìyǐfù/

HSK6 成语 hsk6-textbook HSK
dốc hết sức, dồn toàn lực
为了这次考试,他全力以赴地复习了三个月。 · Wèile zhè cì kǎoshì, tā quánlìyǐfù de fùxíle sān gè yuè.
→ Vì kỳ thi lần này, anh ấy đã dốc hết sức ôn tập suốt ba tháng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...