Kho từ › hsk6-textbook › 幸好

幸好 /xìnghǎo/

HSK6 hsk6-textbook HSK
may mà, may sao (nhờ điều kiện thuận lợi mà tránh được hậu quả xấu)
幸好我带了伞,不然就淋成落汤鸡了。 · Xìnghǎo wǒ dài le sǎn, bùrán jiù lín chéng luòtāngjī le.
→ May mà tôi mang ô, không thì đã ướt như chuột lột rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...