Kho từ › hsk6-textbook-b33 › 筛查

筛查 /shāichá/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b33 HSK
sàng lọc (y tế), tầm soát
定期筛查是防患于未然的重要手段,有助于早期发现疾病。 · Dìngqī shāichá shì fánghuàn yú wèirán de zhòngyào shǒuduàn, yǒuzhù yú zǎoqī fāxiàn jíbìng.
→ Sàng lọc định kỳ là biện pháp quan trọng phòng bệnh trước khi xảy ra, giúp phát hiện bệnh sớm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...