Kho từ › hsk6-textbook-b3 › 落地

落地 /luòdì/

HSK6 hsk6-textbook-b3 HSK
được thực thi, đi vào thực tế
再好的政策,不免因执行不力而无法真正落地。 · Zài hǎo de zhèngcè, bùmiǎn yīn zhíxíng bùlì ér wúfǎ zhēnzhèng luòdì.
→ Chính sách dù tốt đến đâu cũng không tránh khỏi việc không thể thực sự đi vào thực tế do thực thi yếu kém.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...