Kho từ › hsk6-textbook-b15 › 激发

激发 /jīfā/

HSK6 hsk6-textbook-b15 HSK
khơi dậy, kích thích (hứng thú, tiềm năng)
好的老师能激发学生主动学习的兴趣。 · Hǎo de lǎoshī néng jīfā xuésheng zhǔdòng xuéxí de xìngqù.
→ Giáo viên giỏi có thể khơi dậy hứng thú học chủ động của học sinh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...