Kho từ › hsk6-textbook-b9 › 均衡

均衡 /jūnhéng/

HSK6 形/名 hsk6-textbook-b9 HSK
cân bằng, quân bình
生态系统需要保持均衡才能稳定。 · Shēngtài xìtǒng xūyào bǎochí jūnhéng cái néng wěndìng.
→ Hệ sinh thái cần duy trì sự cân bằng mới ổn định được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...