Kho từ › hsk6-textbook-b9 › 和谐

和谐 /héxié/

HSK6 形/名 hsk6-textbook-b9 HSK
hài hòa, hòa hợp
秩序带来和谐,和谐孕育美感。 · Zhìxù dài lái héxié, héxié yùnyù měigǎn.
→ Trật tự mang lại sự hài hòa, hài hòa nuôi dưỡng cảm giác đẹp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...