Kho từ › hsk5-textbook-b31 › 康复

康复 /kāngfù/

HSK6 hsk5-textbook-b31 HSK
phục hồi (sau bệnh)
经过半年的康复训练,他终于能走路了。 · Jīngguò bàn nián de kāngfù xùnliàn, tā zhōngyú néng zǒulù le.
→ Sau nửa năm luyện tập phục hồi, anh ấy cuối cùng đã đi được.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...