优秀
yōuxiù HSK4
Nghĩa
xuất sắc, ưu tú
形
“他是一个优秀的学生。”
Tā shì yí ge yōuxiù de xuésheng.Cậu ấy là một học sinh xuất sắc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一个优秀的学生。”
Tā shì yí ge yōuxiù de xuésheng.Cậu ấy là một học sinh xuất sắc.
Đang tải...