把
bǎ HSK3
Nghĩa
chiếc (đồ có tay cầm)
量
“这把椅子是新的。”
Zhè bǎ yǐzi shì xīn de.Chiếc ghế này là ghế mới.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这把椅子是新的。”
Zhè bǎ yǐzi shì xīn de.Chiếc ghế này là ghế mới.
Đang tải...