Cửa hàng
Giáo trình chuẩn HSK 1
Giáo trình chuẩn · HSK 1

Giáo trình chuẩn HSK 1

标准教程 HSK 1
Từ vựng Ngữ pháp Nghe – Đọc Luyện đề
119.000đ / 1 năm
Học thử 2 bài đầu miễn phí Hoàn tiền 7 ngày Sở hữu 1 năm
Tổng quan

Thông tin sản phẩm

Giáo trình tiêu chuẩn theo khung HSK 1 do Hanban biên soạn. Phù hợp người mới hoàn toàn không biết tiếng Trung. Sau khi học xong, học viên có thể giao tiếp căn bản: chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi giờ, hỏi giá, hỏi đường, mua sắm đơn giản. Đủ năng lực dự thi HSK 1.

Lộ trình giáo trình

Giáo trình chuẩn HSK 1 — 15 chủ đề

15 chủ đề 152 từ vựng 60 nhiệm vụ ~30 giờ học Sở hữu 1 năm

Học các câu chào hỏi căn bản (你好, 您好, 老师好), làm quen phát âm Pinyin và 4 thanh điệu, cách đáp lại hỏi thăm sức khoẻ, và đặt câu hỏi yes/no với trợ từ 吗.

Phát âm 4 thanh điệu cơ bảnChào hỏi: 你好, 您好, 老师好Câu hỏi yes/no với 吗Đáp hỏi thăm: 我很好, 谢谢Tạm biệt: 再见
Từ vựng 14 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách nói cảm ơn, xin lỗi và đáp lời lịch sự trong giao tiếp hàng ngày.

Cảm ơn: 谢谢Đáp lời cảm ơn: 不客气Xin lỗi: 对不起Đáp lời: 没关系
Từ vựng 13 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách hỏi tên, giới thiệu bản thân và sử dụng đại từ nhân xưng.

Đại từ nhân xưng: 我, 你, 他/她Hỏi tên: 你叫什么名字?Trả lời: 我叫...Từ để hỏi: 什么
Từ vựng 12 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách giới thiệu nghề nghiệp, gia đình, quốc tịch. Sử dụng động từ liên hệ 是 (là), trợ từ sở hữu 的 (của), và đại từ chỉ thị 这/那 (đây/kia).

Cấu trúc 是 (A là B)Sở hữu với 的Đại từ 这/那Từ vựng: nghề nghiệp 老师, 医生Quốc gia: 中国, 美国Gia đình: 爸爸, 妈妈
Từ vựng 12 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học số đếm 1-10, cách hỏi và trả lời về tuổi, cấu trúc câu khẳng định/phủ định với 有/没有, từ vựng về thành viên gia đình mở rộng.

Số đếm 1-10Hỏi tuổi: 几岁 (trẻ em), 多大 (người lớn)有/没有 — có/không cóTừ vựng: 女儿, 儿子, 大, 多Số lượng: 几 vs 多少
Từ vựng 13 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách diễn đạt khả năng với 会 và động từ.

Động từ năng nguyện: 会Động từ: 说, 看, 听, 读, 写Ngôn ngữ: 汉语, 英语Câu phủ định 不
Từ vựng 12 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách hỏi và nói ngày tháng năm, thứ trong tuần.

Ngày tháng năm: 年, 月, 日/号Thứ trong tuần: 星期一→星期日Hôm nay/ngày mai: 今天, 明天, 昨天Hỏi: 几月几号
Từ vựng 12 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách diễn đạt mong muốn với 想 và đồ ăn thức uống.

Động từ 想Đồ uống: 茶, 水, 咖啡Đồ ăn: 米饭, 苹果Động từ ăn uống: 吃, 喝
Từ vựng 14 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách hỏi địa điểm và sử dụng giới từ 在.

Giới từ 在Từ để hỏi: 哪儿/哪里Địa điểm: 学校, 公司, 医院, 家Động từ: 工作, 学习, 住
Từ vựng 13 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách xin phép lịch sự với 能 và 一下.

Động từ năng nguyện 能一下 (làm gì một chút)Đồ vật: 铅笔, 书, 椅子, 桌子Câu hỏi lịch sự với 吗
Từ vựng 11 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học cách nói giờ và hẹn thời gian.

Giờ: 点, 分, 半Hỏi giờ: 几点Thời điểm trong ngày: 上午, 下午, 晚上Động từ: 看, 去, 来
Từ vựng 12 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học từ vựng thời tiết và cấu trúc 怎么样.

Thời tiết: 天气, 冷, 热, 下雨怎么样 (thế nào)Tính từ: 好, 不好Mùa: 春, 夏, 秋, 冬
Từ vựng 11 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học trợ từ ngữ khí 呢 và cách hỏi vị trí hiện tại.

Trợ từ 呢Hỏi vị trí: 在哪儿呢Phương vị: 上面, 下面, 里面Động từ chỉ trạng thái
Từ vựng 11 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 4 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học mua sắm: hỏi giá, đếm tiền, lượng từ phổ biến.

Hỏi giá: 多少钱Tiền: 块, 毛, 分Lượng từ: 件, 个, 本, 杯Đồ vật: 衣服, 杯子, 书
Từ vựng 12 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập

Học trợ từ 了 (chỉ hoàn thành / thay đổi trạng thái) và ôn tập tổng hợp.

Trợ từ 了 (hoàn thành)Tính từ: 新, 旧, 大, 小Ôn tập cấu trúc câuTổng hợp 150 từ HSK 1
Từ vựng 11 từ mới
Từ vựng
Ngữ pháp 3 điểm ngữ pháp + ví dụ
Ngữ pháp
Đọc · Nghe Hội thoại + bài đọc kèm audio
Đọc · Nghe
Luyện tập Flashcard · Quiz · Nghe · Gõ · Ghép
Luyện tập
Đối tượng

Giáo trình này dành cho ai?

Người mới bắt đầu / mất gốcMuốn học HSK 1 bài bản từ con số 0.
Người cần lộ trình rõ ràngHọc tuần tự từng bài, không loay hoay không biết học gì tiếp.
Người luyện đủ 4 kỹ năng + thiNghe – Đọc – Viết – Nói và làm đề sát chuẩn HSK.
Người tự học, hay quênCần hệ thống tự nhắc ôn (SRS) để nhớ lâu, giữ streak mỗi ngày.
Quyền lợi

Mua gói, bạn nhận được gì?

Sở hữu 1 nămHọc không giới hạn số lần trong 365 ngày kể từ khi kích hoạt.
Học thử miễn phí2 bài đầu luôn mở — trải nghiệm trước khi quyết định mua.
Hoàn tiền 7 ngàyKhông hài lòng? Hoàn 100% trong 7 ngày đầu, không hỏi lý do.
Học trên mọi thiết bịMáy tính, điện thoại, máy tính bảng — tiến độ tự đồng bộ.
Lộ trình + nhắc lịchTự lên lộ trình theo gói; nhắc học để giữ streak, không rơi rớt.
Cập nhật miễn phíBài học, đề thi được bổ sung/cập nhật trong thời gian sở hữu.
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Gói giáo trình lẻ theo cấp có thời hạn 1 năm (365 ngày) kể từ khi kích hoạt. Trong thời gian này bạn học không giới hạn số lần.

Có. 2 bài đầu của mỗi giáo trình luôn mở miễn phí để bạn trải nghiệm trước khi mua, không cần thanh toán.

Hệ thống tự tạo lộ trình theo gói: chia 15 bài thành lịch tuần. Bạn chỉ cần mở "Lộ trình của tôi" và học theo từng buổi đã xếp sẵn.

Được. Toàn bộ bài học, từ vựng, luyện đề chạy mượt trên trình duyệt điện thoại/máy tính bảng, tiến độ tự đồng bộ với máy tính.

Hoàn tiền 100% trong 7 ngày đầu, không hỏi lý do.

Giáo trình khác

Sản phẩm liên quan

HSK 1
Khóa học HSK 1 - BẢN 3.0
Bộ giáo trình chính thức theo chuẩn HSK 3.0 — 15 bài, hội thoại đời thường, ngữ pháp bám sát đề thi mới
119.000đ
Xem chi tiết
HSK 1
Chữ Hán, Bộ và Nét Bút Thuận
Nắm chắc gốc rễ chữ Hán trước khi học từ vựng HSK
150.000đ
Xem chi tiết
HSK 2
Giáo trình chuẩn HSK 2
Lộ trình HSK 2 — 150 từ vựng mới, 15 bài học
Xem chi tiết

Sẵn sàng chinh phục HSK 1?

Học thử 2 bài đầu miễn phí — thích thì mở khoá cả gói, sở hữu 1 năm.

119.000đ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...