Kho từ › hsk6-textbook-b33 › 分级

分级 /fēnjí/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b33 HSK
phân cấp, phân tầng (y tế)
分级诊疗制度旨在合理分配医疗资源,让小病在基层解决。 · Fēnjí zhěnliáo zhìdù zhǐ zài hélǐ fēnpèi yīliáo zīyuán, ràng xiǎo bìng zài jīcéng jiějué.
→ Chế độ khám chữa bệnh phân cấp nhằm phân bổ hợp lý nguồn lực y tế, để bệnh nhẹ được giải quyết ở cơ sở.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...