Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吟咏

yínyǒng HSK6

Nghĩa

ngâm vịnh, đọc thơ có giai điệu 动

“吟咏古诗时,那种音韵之美与意境之深,往往令人沉醉其中。”
Yínyǒng gǔshī shí, nà zhǒng yīnyùn zhī měi yǔ yìjìng zhī shēn, wǎngwǎng lìng rén chénzuì qí zhōng.
Khi ngâm vịnh thơ cổ, vẻ đẹp âm vận và chiều sâu ý cảnh đó thường khiến người ta say đắm trong đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...