Kho từ › hsk6-textbook-b12 › 吟咏

吟咏 /yínyǒng/

HSK6 hsk6-textbook-b12 HSK
ngâm vịnh, đọc thơ có giai điệu
吟咏古诗时,那种音韵之美与意境之深,往往令人沉醉其中。 · Yínyǒng gǔshī shí, nà zhǒng yīnyùn zhī měi yǔ yìjìng zhī shēn, wǎngwǎng lìng rén chénzuì qí zhōng.
→ Khi ngâm vịnh thơ cổ, vẻ đẹp âm vận và chiều sâu ý cảnh đó thường khiến người ta say đắm trong đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...