Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

豪放

háofàng HSK6

Nghĩa

hào phóng (phong cách thơ phóng khoáng, mạnh mẽ) 形

“苏轼和辛弃疾以豪放见长,他们的词气势磅礴,堪称宋词豪放派的代表。”
Sū Shì hé Xīn Qìjí yǐ háofàng jiàncháng, tāmen de cí qìshì pángbó, kānchēng Sòng cí háofàng pài de dàibiǎo.
Tô Thức và Tân Khí Tật nổi tiếng với phong cách hào phóng, từ của họ khí thế hùng tráng, xứng gọi là đại diện của phái h

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...