EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b12 › 豪放
豪放
/háofàng/
HSK6
形
hsk6-textbook-b12
HSK
hào phóng (phong cách thơ phóng khoáng, mạnh mẽ)
苏轼和辛弃疾以豪放见长,他们的词气势磅礴,堪称宋词豪放派的代表。 · Sū Shì hé Xīn Qìjí yǐ háofàng jiàncháng, tāmen de cí qìshì pángbó, kānchēng Sòng cí háofàng pài de dàibiǎo.
→ Tô Thức và Tân Khí Tật nổi tiếng với phong cách hào phóng, từ của họ khí thế hùng tráng, xứng gọi là đại diện của phái h
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
古诗
/gǔshī/
thơ cổ, cổ thi (thơ cổ phong Trung Quốc)
押韵
/yāyùn/
gieo vần, hợp vần
律诗
/lǜshī/
luật thi (thơ Đường có luật nghiêm)
绝句
/juéjù/
tuyệt cú (thơ Đường 4 câu)
李白
/Lǐ Bái/
Lý Bạch (701-762, thi tiên nhà Đường)
杜甫
/Dù Fǔ/
Đỗ Phủ (712-770, thi thánh nhà Đường)
苏轼
/Sū Shì/
Tô Thức (1037-1101, đại văn hào nhà Tống)
千古
/qiāngǔ/
nghìn thuở, muôn đời, vĩnh cửu
Có trong các bộ
📖
59. Văn học, thơ ca
HSK 6 · Chính thức
📖
64. Văn học, thơ ca
HSK 5 · Chính thức
📖
67. Văn học, thơ ca
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 12: 古诗词的魅力 (Sức hấp dẫn của thơ cổ Trung Hoa)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...