EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook-b19 › 发生
发生
/fāshēng/
HSK3
动
hsk4-textbook-b19
HSK
xảy ra, phát sinh
路上发生了什么事? · Lùshang fāshēng le shénme shì?
→ Trên đường xảy ra chuyện gì vậy?
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
由于
/yóuyú/
do, vì (trang trọng)
因此
/yīncǐ/
vì vậy, do đó (trang trọng)
后果
/hòuguǒ/
hậu quả (thường xấu)
事故
/shìgù/
tai nạn, sự cố
Có trong các bộ
📖
40. Động từ cơ bản thường dùng
HSK 3 · Chính thức
📖
73. Động từ cơ bản thường dùng
HSK 3 · Chính thức
📖
85. Động từ cơ bản thường dùng
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 18: 我学会了包饺子 (Tôi đã học được cách gói sủi cảo)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 19: 由于堵车迟到了 (Do tắc đường nên bị muộn)
HSK 4 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...