NAVS HSK
159.000đ 279.000đ Đăng ký khoá học
Khoá HSK 3 cho người đã học xong HSK 2

KHÓA HỌC HSK 3 - BẢN 3.0 2026

Bám sát giáo trình 新HSK教程 3.

Bìa Khóa học HSK 3 - BẢN 3.0
  • Có lộ trình rõ ràng 84 buổi, học đúng thứ tự: phát âm, từ vựng, ngữ pháp, nghe đọc, luyện đề
  • 2.245 từ vựng chuẩn HSK 3, chia theo từng bài, từng buổi, học bằng 7 chế độ: flashcard, quiz, nghe, gõ, điền câu, phản xạ nhanh, phát âm
  • 63 điểm ngữ pháp, giải thích chi tiết, dễ hiểu, có bài tập và đáp án kèm theo
  • 5 dạng bài tập mỗi bài: phát âm, nghe chọn đáp án, điền chỗ trống, sắp xếp câu, dịch Việt sang Trung, chấm ngay
  • In file, xuất file lộ trình và phiếu luyện viết, hoặc luyện viết chữ Hán trực tiếp trên web
  • 3 đề thi thử, chấm tự động, đúng format đề HSK 3
  • Tặng kèm Shadowing HSK 1–3 có chấm chữa phát âm và gói Bộ thủ 2,5 tháng trị giá 150.000đ
159.000đ Giảm 43%

279.000đ tiết kiệm 120.000đ

Sở hữu 1 năm, thanh toán một lần, kích hoạt tự động

18chủ đề
84buổi học
2.245từ vựng*
63điểm ngữ pháp
18 chủ đề của giáo trình được chia thành 84 buổi học, khoảng 17 tuần nếu học 5 buổi mỗi tuần. *Mốc từ vựng HSK 3 theo chuẩn GF0025-2021, giáo trình dạy trực tiếp 491 mục từ mới và ôn lại phần đã học ở hai cấp trước.

Tự học tiếng Trung thường mắc ở đâu?

HSK 3 là chỗ nhiều người học đuối và dừng lại, , không phải vì khó hơn nhiều mà vì cách học cũ không còn đủ.

Không biết bắt đầu từ đâu.

Tài liệu mỗi nơi một kiểu, người bảo học chữ trước, người bảo học pinyin trước.

Học từ nào quên từ đó.

Hôm nay thuộc 20 từ, ba hôm sau còn nhớ được vài từ, không có gì nhắc ôn lại.

Thanh điệu đọc không chắc.

Bốn thanh nghe na ná nhau, đọc sai cũng không ai chỉ ra chỗ sai.

Ngữ pháp hiểu lơ mơ.

Nhớ công thức nhưng đặt câu vẫn theo thói quen tiếng Việt, sai mà không biết vì sao.

Không có lịch học cụ thể.

Mỗi ngày phải tự nghĩ hôm nay học gì, nghĩ vài hôm là bỏ.

Làm đề xong không biết sai đâu.

Chỉ thấy điểm số, không thấy lỗ hổng nằm ở phần kiến thức nào.

Khoá HSK 3 này được dựng để xử từng chỗ trên. Bên dưới là cách làm cụ thể.

Khoá này dành cho ai?

Một khoá nền tảng, đi chậm và chắc. Bạn không cần biết trước bất cứ điều gì về tiếng Trung để bắt đầu.

  • Chưa từng học tiếng Trung, muốn đi đúng thứ tự từ phát âm
  • Đã học nhưng kiến thức rời rạc, cần học lại theo một giáo trình chuẩn
  • Học sinh, sinh viên cần chứng chỉ HSK để xét học bổng, du học
  • Người đi làm bận, mỗi ngày chỉ sắp xếp được 40-50 phút
  • Muốn học online chủ động giờ giấc, không phụ thuộc lớp cố định
Khoá chưa hợp với bạn nếu bạn chưa học xong HSK 2. Nhảy thẳng vào HSK 3 khi chưa vững hai cấp đầu thường dẫn tới bỏ giữa chừng. Khi đó hãy xem khoá HSK 2 hoặc Combo HSK 1-2-3.

Học xong, bạn làm được gì?

  • Đạt mốc 2.245 từ chuẩn HSK 3 theo GF0025-2021, trong đó giáo trình dạy trực tiếp 491 mục từ mới.
  • Hiểu và đặt câu với 63 điểm ngữ pháp nền tảng: chào hỏi, giới thiệu, hỏi giá, nói ngày giờ.
  • Nghe hiểu 72 đoạn hội thoại ở tốc độ dành cho người mới, kèm phát âm chuẩn.
  • Đọc được câu và đoạn hội thoại ngắn đúng trình độ, quen dần với mặt chữ Hán.
  • Quen cấu trúc đề thi HSK 1 qua 3 đề thi thử chấm tự động, có giải thích từng câu.
  • Biết cách tự ôn sau khoá: toàn bộ từ đã học nằm trong hệ thống SRS nhắc ôn đúng lúc sắp quên.

Đây là các đầu ra có thật trong chương trình. Khoá không hứa "thành thạo giao tiếp" hay "chắc chắn đậu HSK", vì điều đó phụ thuộc thời gian bạn luyện.

Toàn bộ lộ trình bạn sẽ nhận

Mua xong, hệ thống tự xếp giáo trình thành lịch học 5 buổi mỗi tuần. Mở lên là biết hôm nay học gì.

18 bài 84 buổi học 17 tuần 179 nhiệm vụ 3 đề thi thử
  1. Tuần 1-5 22 buổi · 5 chủ đề Học thử 3 ngày đầu miễn phí

    Làm quen câu tiếng Trung đầu tiên

    Học mặt chữ và các mẫu câu ngắn nhất: chào hỏi, giới thiệu tên, quốc tịch.

    Chủ đề trong giai đoạn: 我们去机场接你们 (Chúng tôi ra sân bay đón các bạn) · 你们想吃什么就点什么 (Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó)…

    Sau giai đoạn: Tự giới thiệu bản thân bằng câu tiếng Trung hoàn chỉnh.

  2. Tuần 5-9 23 buổi · 5 chủ đề

    Câu dài hơn, chủ đề đời sống

    Thêm dạng câu hỏi và câu phủ định, luyện nghe theo tốc độ hội thoại của giáo trình.

    Chủ đề trong giai đoạn: 高铁上还可以点外卖 (Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi) · 那条裙子比短裤更好看 (Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi)…

    Sau giai đoạn: Nghe và đáp được các đoạn hội thoại ngắn thường gặp.

  3. Tuần 10-17 36 buổi · 8 chủ đề

    Hoàn thành giáo trình, bước vào luyện đề

    Học nốt các chủ đề cuối, ôn toàn bộ từ vựng bằng SRS rồi làm bộ đề thi thử.

    Chủ đề trong giai đoạn: 看来我没办法解决这个问题 (Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này) · 这个季节天气变化很快 (Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh)…

    Sau giai đoạn: Đi hết lộ trình, biết mình đang ở đâu qua điểm từng đề.

Tuần 1
0/10 nhiệm vụ đã hoàn thành
Ngày 4
Chưa học
0/2
Luyện viết chữ - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Từ vựng Mở khi mua
Ngày 5
Chưa học
0/2
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 1: 我们去机场接你们 - Chúng tôi ra sân bay đón các bạn Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (14 từ) - Bài 3: 这个小区挺好的 - Khu dân cư này khá là ổn Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 1-3 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - Khách sạn này khác hẳn mọi khách sạn khác Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 5: 这样的照片才好看 - Ảnh chụp như thế này mới đẹp Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 6: 高铁上还可以点外卖 - Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 4-6 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 7: 那条裙子比短裤更好看 - Chiếc váy đó đẹp hơn cái quần đùi Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/6) (13 từ) - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/6) (13 từ) - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/6) (13 từ) - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 8: 今天我出院了 - Hôm nay tôi xuất viện Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/6) (13 từ) - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/6) (13 từ) - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/6) (13 từ) - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 9: 打不好没关系 - Chơi không giỏi cũng không sao Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 7-9 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/6) (13 từ) - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/6) (13 từ) - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/6) (13 từ) - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 10: 你明天再把书还给我 - Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi nhé Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/6) (13 từ) - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/6) (13 từ) - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/6) (13 từ) - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 11: 看来我没办法解决这个问题 - Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 12: 这个季节天气变化很快 - Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 10-12 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/6) (13 từ) - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/6) (13 từ) - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/6) (13 từ) - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/6) (13 từ) - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/6) (12 từ) - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 6/6) (12 từ) - Bài 13: 我的新邻居来自英国 - Hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (15 từ) - Bài 14: 这本书被别人借走了 - Cuốn sách này bị người khác mượn mất rồi Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (14 từ) - Bài 15: 我是半个南京人 - Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh Từ vựng Mở khi mua
Ôn tập SRS - Bài 13-15 Ôn SRS Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Từ vựng Mở khi mua
Luyện viết chữ - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Luyện viết Mở khi mua
Học từ vựng (phần 4/5) (15 từ) - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Từ vựng Mở khi mua
Học từ vựng (phần 5/5) (14 từ) - Bài 16: 我听说有的熊猫出国了 - Tôi nghe nói có những chú gấu trúc đã ra nước ngoài Từ vựng Mở khi mua
Ngữ pháp + ví dụ - Bài 17: 我要多向认真的人学习 - Tôi phải học hỏi nhiều từ những người nghiêm túc Ngữ pháp Mở khi mua
Học từ vựng (phần 1/5) (15 từ) - Bài 17: 我要多向认真的人学习 - Tôi phải học hỏi nhiều từ những người nghiêm túc Từ vựng Mở khi mua
Đọc + nghe hội thoại - Bài 17: 我要多向认真的人学习 - Tôi phải học hỏi nhiều từ những người nghiêm túc Đọc + nghe Mở khi mua
Học từ vựng (phần 2/5) (15 từ) - Bài 17: 我要多向认真的人学习 - Tôi phải học hỏi nhiều từ những người nghiêm túc Từ vựng Mở khi mua
Bài tập + quiz - Bài 17: 我要多向认真的人学习 - Tôi phải học hỏi nhiều từ những người nghiêm túc Bài tập Mở khi mua
Học từ vựng (phần 3/5) (15 từ) - Bài 17: 我要多向认真的人学习 - Tôi phải học hỏi nhiều từ những người nghiêm túc Từ vựng Mở khi mua
… và 2 tuần nữa, trọn bộ 179 nhiệm vụ mở đầy đủ khi mua khoá.

Lịch không khoá cứng: học chậm hơn hay dồn buổi đều được, hệ thống tự dời các buổi còn lại.

Bạn nhận được những gì

Nội dung học

  • 18 bài học đủ bốn phần: từ vựng, ngữ pháp, nghe đọc, bài tập
  • 63 điểm ngữ pháp giảng kỹ, kèm mục lỗi người Việt hay mắc
  • 491 mục từ vựng với flashcard 5 chế độ: thẻ lật, quiz, nghe, gõ, ghép
  • 72 đoạn hội thoại có audio, nghe lại không giới hạn

Công cụ luyện

  • SRS nhắc ôn đúng thời điểm sắp quên từng từ
  • Luyện viết chữ Hán từng nét ngay trên màn hình
  • 3 đề thi thử đúng format HSK 1, chấm tự động kèm giải thích
  • Lộ trình 84 buổi chia sẵn, theo dõi tiến độ từng tuần

Quà và hỗ trợ

  • Kho Shadowing HSK 1–3: nói theo người bản ngữ, chấm chữa phát âm tới từng chữ
  • Gói Bộ thủ 2,5 tháng (trị giá 150.000đ): 214 bộ thủ Khang Hi
  • Sở hữu 1 năm, học không giới hạn số lần
  • Nhóm Zalo học viên và email hỗ trợ khi vướng bài

Vì sao học tại NAVS HSK bạn lại nhớ lâu?

1 bài 4 nhiệm vụ · mỗi cái 10-20 phút

Chia nhỏ tới mức khó bỏ cuộc

Mỗi bài tách thành nhiệm vụ 10-20 phút, xếp vào buổi học 40-50 phút. Người mới không bị ngợp, người bận vẫn theo được.

mỗi lần ôn, nhớ lâu hơn lần trước

Ôn lại đúng lúc sắp quên

Sau mỗi phần lý thuyết có bài tập và quiz của đúng phần đó. SRS theo dõi từng từ bạn học, sắp quên là tự đưa vào buổi ôn.

Nghe Đọc Viết Đề

Đủ kỹ năng, đo được tiến độ

Đọc, nghe, viết chữ và làm bài trong cùng một bài học. Từng buổi, từng tuần đều có phần trăm hoàn thành để bạn thấy mình đi tới đâu.

Giá và quyền lợi

Một gói duy nhất, không phí ẩn, không tự gia hạn.

Khóa học HSK 3 - BẢN 3.0

Giảm 43%
159.000đ 279.000đ

Sở hữu 1 năm, thanh toán một lần duy nhất

  • Trọn bộ 18 bài, 63 điểm ngữ pháp, 72 hội thoại có audio
  • Flashcard, SRS nhắc ôn, luyện viết chữ Hán, 3 đề thi thử chấm tự động
  • Lộ trình 84 buổi trong 17 tuần chia sẵn, theo dõi tiến độ
  • Tặng kho Shadowing HSK 1–3 có chấm chữa phát âm
  • Tặng gói Bộ thủ 2,5 tháng (trị giá 150.000đ)
  • Kích hoạt tự động ngay sau thanh toán, hỗ trợ qua Zalo và email

Tài khoản học được tạo tự động sau khi đặt, thông tin đăng nhập gửi về email trên. Bấm nút là bạn đồng ý với điều khoản sử dụng.

Học thử miễn phí

Mua xong có vấn đề thì sao?

Kích hoạt tự động

Hệ thống ghi nhận chuyển khoản là khoá mở ngay trong tài khoản, thường chỉ ít phút, không cần gửi biên lai.

Thời hạn sử dụng

Sở hữu 1 năm kể từ ngày kích hoạt. Học không giới hạn số lần trên mọi thiết bị có trình duyệt.

Hoàn tiền 7 ngày

Hoàn 100% trong 7 ngày đầu nếu dùng chưa quá 20% nội dung, hoặc lỗi kỹ thuật nghiêm trọng từ hệ thống. Chi tiết tại Điều khoản, mục 4.

Kênh hỗ trợ

Trục trặc thanh toán, kích hoạt hay bài học: email cskh@tiengtrungkhongkho.com hoặc Zalo zalo.me/0876188860.

Câu hỏi thường gặp

Khác nhiều hơn là khó hơn. Ở HSK 1 và HSK 2 bạn đọc từng câu, sang HSK 3 bạn bắt đầu đọc cả đoạn và nghe hội thoại dài hơn. Bài dài hơn nên lộ trình cũng nhiều buổi hơn, mỗi buổi vẫn giữ khoảng 40 đến 50 phút.

Khoá HSK 4. Nếu bạn định học liền ba cấp đầu thì Combo HSK 1-2-3 rẻ hơn mua từng khoá.

Được. Khoá chạy trực tiếp trên trình duyệt: điện thoại, máy tính bảng hay máy tính đều học được, không phải cài ứng dụng. Tiến độ lưu theo tài khoản nên đổi thiết bị vẫn học tiếp đúng chỗ đang dở.

Khoá kích hoạt tự động ngay khi hệ thống ghi nhận chuyển khoản, thường chỉ trong ít phút. Bạn đăng nhập đúng tài khoản đã dùng khi đặt mua là thấy lộ trình học đã mở sẵn.

Sở hữu 1 năm kể từ ngày kích hoạt. Trong thời gian đó bạn học không giới hạn số lần, ôn lại bao nhiêu lượt cũng được.

Toàn bộ nằm ngay trong bài học trên web: lý thuyết ngữ pháp kèm ví dụ, flashcard từ vựng, bài tập và quiz sau mỗi phần, cùng bộ đề thi thử chấm tự động. Khoá không phát file PDF rời, nội dung luôn là bản mới nhất trên hệ thống.

Bạn hỏi trong nhóm Zalo học viên của NAVS HSK hoặc gửi email về cskh@tiengtrungkhongkho.com. Ngoài ra mỗi điểm ngữ pháp trong bài đều có phần giải thích lỗi người Việt hay mắc để bạn tự gỡ trước.

Khoá đã biên soạn theo giáo trình 新HSK教程 chuẩn HSK 3.0, chuẩn mới áp dụng cho kỳ thi từ tháng 7/2026. Nội dung chỉnh sửa, bổ sung trong thời gian sở hữu tự có trong tài khoản của bạn, không phải mua lại.

Tài khoản dùng cho một người học, đăng nhập được trên cả điện thoại lẫn máy tính. Tiến độ đồng bộ tự động giữa các thiết bị.

Chuyển khoản ngân hàng qua mã QR, quét bằng ứng dụng ngân hàng bất kỳ. Có ô nhập mã giảm giá ngay ở bước thanh toán. Hệ thống đối soát và kích hoạt tự động, không cần gửi biên lai.

Được, miễn là bạn đọc được pinyin và quen mặt chữ cơ bản. Lộ trình không dạy lại phần nhập môn. Bạn học thử vài buổi đầu để tự đo xem mình theo kịp không rồi hãy quyết định.

159.000đ Sở hữu 1 năm, giá gốc 279.000đ
Đăng ký khoá học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...