Kho từ › hsk6-textbook-b15 › 改革

改革 /gǎigé/

HSK5 动/名 hsk6-textbook-b15 HSK
cải cách, đổi mới
教育改革需要政府、学校和家庭共同努力。 · Jiàoyù gǎigé xūyào zhèngfǔ, xuéxiào hé jiātíng gòngtóng nǔlì.
→ Cải cách giáo dục cần chính phủ, trường học và gia đình cùng nỗ lực.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...