Kho từ › hsk5-textbook-b31 › 手术

手术 /shǒushù/

HSK4 名/动 hsk5-textbook-b31 HSK
phẫu thuật, ca mổ
医生为病人做了一场复杂的手术。 · Yīshēng wèi bìngrén zuò le yì chǎng fùzá de shǒushù.
→ Bác sĩ đã tiến hành một ca phẫu thuật phức tạp cho bệnh nhân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...