Bài 7 – Lý thuyết

Giải nghĩa từ vựng

Bài 7: Hôm nay là ngày mấy? (今天几号?)

I. Từ Mới:

1. 请 qǐng (动/động từ): xin, mời, làm ơn (tỏ ý lịch sự)

Bộ thủ: bộ Ngôn (讠)
(讠, 青) 

VD:  请坐。 – qǐng zuò. – Mời ngồi.

        问你叫什么名字? – qǐng wèn nǐ jiào shénme míngzi? – Xin hỏi bạn tên gì?

2. 问 wèn (动/động từ): hỏi

Bộ thủ: bộ Môn (门)
(门, 口) Chữ 问 mô tả một người đứng ngoài cửa (门)gọi với vào trong (口), ý chỉ muốn hỏi thăm.

VD:  ,这是什么?- qǐng wèn, zhè shì shénme? – Xin hỏi, đây là cái gì?

      我想你一个问题。- wǒ xiǎng wèn nǐ yí ge wèntí. – Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.

3. 今天 jīntiān (名/danh từ): hôm nay

Bộ thủ: Bộ Nhân (人)
(今) 
Bộ thủ: bộ Đại (大)
(一,大) 

VD:  今天吃什么?- nǐ jīntiān chī shénme? – Hôm nay bạn ăn gì?

        今天天气很好。- jīntiān tiānqì hěn hǎo.  – Thời tiết hôm nay rất đẹp.

4. 号 hào (名/danh từ): ngày, số

Bộ thủ: bộ Khẩu (口)
(口,丂) 

VD:  今天几?- jīn tiān jǐ hào? – Hôm nay ngày mấy?

        你是几学生?- nǐ shì jǐ hào xuésheng? – Bạn là học sinh số báo danh mấy?

5. 月 yuè (名/danh từ): tháng

Bộ thủ: bộ Nguyệt (月)
(月) 

VD:  今天几几号?- jīntiān jǐ yuè jǐ hào? – Hôm nay ngày mấy tháng mấy?

        这个我很忙。 – zhège yuè wǒ hěn máng. – Tháng này tôi rất bận.

6. 星期 xīngqī (名/danh từ): tuần lễ, ngày trong tuần, thứ

Bộ thủ: bộ Nhật (日)
(日,生) 
 期 Bộ thủ: bộ Nguyệt (月)
(其,月)

VD:  今天星期几?- jīntiān xīngqī jǐ? – Hôm nay là thứ mấy?

      我们星期五有个会议。- wǒmen xīngqī wǔ yǒu ge huìyì. – Chúng ta có cuộc họp vào thứ Sáu.

7. 昨天 zuótiān (名/danh từ): hôm qua

Bộ thủ: bộ Nhật (日)
(日, 乍) 

VD:  昨天你去哪儿了?- zuótiān nǐ qù nǎr le? – Hôm qua bạn đi đâu?

        昨天的天气很好。- zuótiān de tiānqì hěn hǎo. – Thời tiết hôm qua rất đẹp.

8. 明天 míngtiān (名/danh từ): ngày mai

Bộ thủ: bộ Nhật (日)
(日, 月) 

VD:  今天星期五,明天星期六。- Jīntiān xīngqīwǔ, míngtiān xīngqīliù – Hôm nay là thứ Sáu, ngày mai là thứ Bảy. 

        他说明天来。- Tā shuō míngtiān lái. –  Anh ấy nói ngày mai đến.

9. 去 qù (动/động từ): đi

Bộ thủ: bộ Tư (厶)
(土,厶)  là chữ tượng hình, miêu tả một con người (土)rời khỏi hang động, nơi ở của mình (厶)

VD: 昨天你哪儿了?- zuótiān nǐ qù nǎr le? – Hôm qua bạn đi đâu?

我明天学校。- Wǒ míngtiān qù xuéxiào. – Ngày mai tôi sẽ đến trường.

10. 学校 xuéxiào (名/danh từ): trường

Bộ thủ: bộ Mộc (木)
(木,交)  Nghĩa gốc vốn chỉ gông bằng gỗ (木) để giam giữ tù nhân (交). Về sau mở rộng nghĩa chỉ trường học, nơi có quy củ, dạy dỗ vào khuôn khổ.

VD:  这是我的学校。- Zhè shì wǒ de xuéxiào. – Đây là trường học của tôi.

        学校很大。 – Xuéxiào hěn dà. – Ngôi trường rất rộng.

11. 看 kàn (动/động từ): nhìn, đọc, xem

Bộ thủ: bộ Mục (目)
(手,目)  Hành động lấy tay 手 đưa  lên trên mắt (目) để nhìn, xem.

VD:  我在书。- Wǒ zài kànshū. – Tôi đang đọc sách.

        你那边。- Nǐ kàn nà biān. – Bạn hãy nhìn đằng kia.

12. 书 shū (名/danh từ): sách

Bộ thủ: bộ Ất (乛)
(书) 

VD:  他有很多。- Tā yǒu hěnduō shū. – Anh ấy có rất nhiều sách.

        这本很有趣。- Zhè běn shū hěn yǒuqù. – Cuốn sách này rất thú vị.

II. Bài khóa:

 Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các mẫu câu hỏi ngày tháng và mẫu câu liên động.

1. Hỏi về thứ ngày tháng (1):

A: 请问今天星期几?B: 今天星期三。A: 今天是几号?B: 今天是五月十五号。A: Qǐng wèn jīntiān xīngqī jǐ?B: Jīntiān xīngqī sān.A: Jīntiān shì jǐ hào?B: Jīntiān shì wǔ yuè shíwǔ hào.A: Xin hỏi hôm nay là thứ mấy?B: Hôm nay là thứ Tư.A: Hôm nay là ngày mấy vậy?B: Hôm nay là ngày 15 tháng 5.

2. Hỏi về thứ ngày tháng (2):

A: 昨天星期几?B: 昨天星期三。A: 明天是几月几号?B: 明天是5月20号,     星期五。A: Zuótiān xīngqī jǐ?B: Zuótiān xīngqī sān.A: Míngtiān shì jǐ yuè jǐ hào?B: Míngtiān shì wǔ yuè èrshí hào,      xīngqī wǔ.A: Hôm qua là thứ mấy?B: Hôm qua là thứ Tư.A: Ngày mai là ngày mùng mấy tháng mấy?B: Ngày mai là thứ Sáu, ngày 20 tháng 5.

3. Mẫu câu hỏi về câu liên động (1):

A: 你明天去学校吗?B: 去。我去学校看书。A: Nǐ míngtiān qù xuéxiào ma?B: Qù. Wǒ qù xuéxiào kàn shū.A: Ngày mai bạn có đến trường không? B: Tôi có. Tôi đến để đọc sách.
Lên đầu trang