Giải nghĩa từ vựng
Bài 5: Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi (她女儿今年二十岁)
I. Từ Mới:
1. 家 jiā (名/danh từ): nhà
| 家 | Bộ thủ: bộ Miên (宀) |
| (宀、豕) Gồm bộ miên mái nhà 宀 và chữ 豕 chỉ con lợn cúng lên thần linh nên chữ nhà 家 ý chỉ nhà là nơi ở và thờ cúng tổ tiên, được bảo vệ bình an ấm no. |
VD: 我回家了。- wǒ huí jiā le. – Tôi đã về nhà rồi.
这是她的家。- zhè shì tā de jiā. – Đây là nhà của cô ấy.
2. 有 yǒu (动/động từ): có
| 有 | Bộ thủ: bộ Nhục (月) |
| (有) Đây là chữ tượng hình, biểu thị một bàn tay nắm lấy một miếng thịt, ý chỉ có được, sở hữu một thứ gì đó. |
VD: 我有一本书。- wǒ yǒu yì běn shū. – Tôi có một quyển sách.
她有两只猫。- tā yǒu liǎng zhī māo. – Cô ấy có hai con mèo.
3. 口 kǒu (量/lượng từ): lượng từ cho người, nhân khẩu, số người trong gia đình
| 口 | Bộ thủ: bộ Khẩu (口) |
| (口) |
VD: 我家有四口人。- wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. – Nhà tôi có 4 người.
你家有几口人?- nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? – Nhà bạn có mấy người?
4. 女儿 nǚ’ér (名/danh từ): con gái
| 女 | Bộ thủ: bộ Nữ (女) |
| (女) | |
| 儿 | Bộ thủ: bộ Nhi (儿) |
| (儿) |
VD: 她是我的女儿。- tā shì wǒ de nǚ’ér. – Cô ấy là con gái tôi.
我的女儿今年三岁。- wǒ de nǚ’ér jīnnián sān suì. – Con gái tôi năm nay ba tuổi.
5. 几 jǐ (代/đại từ): mấy
VD: 你有几个朋友?- nǐ yǒu jǐ ge péngyou? – Bạn có mấy người bạn?
你家有几口人?- nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? – Nhà bạn có mấy người?
6. 岁 suì (名/danh từ): tuổi
| 岁 | Bộ thủ: bộ Sơn (山) |
| (山 ,夕) |
VD: 他五岁了。- tā wǔ suì le. – Cậu bé năm tuổi rồi.
你几岁了?- nǐ jǐ suì le? – Bạn mấy tuổi rồi?
7. 了 le (助/trợ từ): đứng sau động từ hoặc cuối câu, biểu thị động tác hoàn thành hoặc sự thay đổi của trạng thái.
VD: 我吃饭了。- wǒ chī fàn le. – Tôi ăn cơm rồi.
他走了。- tā zǒu le. – Anh ấy đi rồi.
8. 今年 jīnnián (名/danh từ): Năm nay
| 今 | Bộ thủ: Bộ Nhân (人) |
| (今) | |
| 年 | (年) Bắt nguồn từ Giáp Cốt Văn mang hình vẽ một người vác trên vai lương thực khi đến mùa thu hoạch, sau một năm vất vả lao động, ý chỉ chu kỳ một năm đã hết. |
VD: 今年我二十岁。- jīnnián wǒ èrshí suì. – Năm nay tôi hai mươi tuổi.
今年天气不错。 – jīnnián tiānqì búcuò. – Năm nay thời tiết khá đẹp.
9. 多 duō (副/phó từ): chỉ mức độ
| 多 | Bộ thủ: Bộ Tịch (夕) |
| (夕,夕) Chữ tượng hình miêu tả hai miếng thịt, tức là số lượng nhiều. |
VD: 天安门有多高?- Tiān’ānmén yǒu duō gāo? – Thiên An Môn cao bao nhiêu?
李老师今年多大? – Lǐ lǎoshī jīnnián duō dà? – Thấy Lý năm nay bao nhiêu tuổi?
10. 大 dà (形/tính từ): lớn, to
| 大 | Bộ thủ: Bộ Đại (大) |
| (大) là chữ tượng hình thể hiện một người đang đứng, ngày xưa người ta quan niệm con người là điều kỳ diệu trong thế giới, rất vĩ đại to lớn, cho nên dùng chữ 大 để biểu thị nghĩa lớn, to. |
VD: 这是一只大猫。 – Zhè shì yì zhī dà māo. – Đây là một con mèo to.
学校很大。 – Xuéxiào hěn dà. – Trường học rất rộng.
II. Bài khóa:
Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung hỏi về số lượng thành viên, tuổi tác.
1. Hỏi về số lượng thành viên trong gia đình:
| A: 你家有几口人?B: 我家有四口人:爸爸、 妈妈、哥哥和我。 | A: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?B: Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén:bàba, māma, gēge hé wǒ. | A: Nhà bạn có mấy người?B: Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, anh trai và tôi. |
2. Hỏi về tuổi tác (số tuổi nhỏ):
| A: 你的女儿今年几岁了?B: 她今年八岁了。 | A: Nǐ de nǚ’ér jīnnián jǐ suì le?B: Tā jīnnián bā suì le. | A: Con gái bạn năm nay mấy tuổi rồi?B: Con bé năm nay tám tuổi rồi. |
3. Hỏi về tuổi tác (số tuổi lớn)
| A: 你今年多大了?B: 我今年二十五岁。你呢?A: 我今年二十岁。 | A: Nǐ jīnnián duōdà le?B: Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. Nǐ ne?A: Wǒ jīnnián èrshí suì. | A: Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?B: Tôi năm nay 25 tuổi. Còn bạn?A: Tôi năm nay 20 tuổi. |
—————————————————
