Bài 3 – Lý thuyết

Giải nghĩa từ vựng

Bài 3: Bạn tên là gì? (你叫什么名字?)

I. Từ Mới:

1. 叫 jiào (动/động từ): gọi, kêu

Bộ thủ: bộ Khẩu (口)
(口、丩) Bộ 口 (cái miệng) biểu thị nghĩa dùng miệng để gọi, để nói, bộ phía sau 丩(jiū) biểu thị âm đọc.

VD:  他我。 – tā jiào wǒ. – Anh ấy gọi tôi.

        你什么名字?- nǐ jiào shénme míngzi? – Bạn tên là gì?

        妈妈他回家。 – māma jiào tā huí jiā. – Mẹ gọi anh ấy về nhà.

2. 什么 shénme (代/đại từ): gì; cái gì (từ dùng để hỏi, truy tìm thông tin)

Bộ thủ: bộ Nhân đứng(亻)
(亻、十)
Bộ thủ: bộ Phiệt(丿)
(么)

VD: 这是什么? –  zhè shì shénme? – Đây là cái gì?

    你要吃什么? – nǐ yào chī shénme? – Bạn muốn ăn gì?

    你叫什么名字? –  nǐ jiào shénme míngzi? – Bạn tên là gì?

3. 名字 míngzi (名/danh từ): tên

Bộ thủ: Bộ Tịch(夕)
名(夕、口)Chữ 名 gồm bộ 夕 biểu thị màn đêm tối tăm và bộ 口 biểu thị miệng, chữ này mang nghĩa trời tối không nhìn thấy nhau nên phải dùng miệng để gọi tên nhau.
Bộ thủ: Bộ Miên(宀)
字(宀,子)

VD: 你叫什么名字? – nǐ jiào shénme míngzi? – Bạn tên là gì?

4. 我 wǒ (代/đại từ): Tôi, mình, tớ… (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, chỉ về chính bản thân mình)

Bộ thủ: bộ Qua (戈)
(我)

VD: 是学生。 – wǒ shì xuésheng. – Tôi là học sinh.

5. 是 shì (动/động từ): là (biểu thị phán đoán hoặc khẳng định)

Bộ thủ: bộ Nhật (日) 
(日、正)

VD: 他老师。 – tā shì lǎoshī. – Anh ấy là giáo viên.

6. 老师 lǎoshī (名/danh từ): giáo viên

Bộ thủ: bộ Lão (老)
(老) là chữ tượng hình, chỉ một ông lão đang chống gậy, từ này mang nghĩa tuổi tác cao, những người có nhiều kinh nghiệm trải đời đáng được tôn trọng.
Bộ thủ: bộ Cân (巾)
(师) Nghĩa cổ nhất của chữ 师 chỉ việc trong quân đội, quân sư, chỉ huy, sau mở rộng nghĩa mang ý chỉ dạy, dẫn dắt.
老师: giáo viên là từ chỉ những người có nhiều kinh nghiệm để có thể chỉ dạy, dẫn dắt người trẻ.

VD: 我是老师。-  Wǒ shì lǎoshī. – Tôi là giáo viên.

7. 吗 ma (助/trợ từ): phải không (Trợ từ luôn đứng ở cuối câu, dùng để hỏi)

Bộ thủ: bộ Khẩu (口)
(口,马) bộ 口 biểu thị nghĩa dùng miệng để hỏi, bộ 马(mǎ) biểu thị cách đọc.

VD: 你是学生?-  Nǐ shì xuésheng ma? – Bạn là học sinh phải không?

今天你去学校?- Jīntiān nǐ qù xuéxiào ma? – Hôm nay bạn đến trường không?

8. 学生 xuésheng (名/danh từ): học sinh

学 Bộ thủ: bộ Tử (子)
(⺍,冖,子) 学 là chữ tượng hình biểu thị bàn tay (⺍) chỉ dạy tại căn phòng (冖) có một đứa trẻ (子), mang nghĩa dạy dỗ cho trẻ vỡ lòng.
生 Bộ thủ: bộ Sinh (生)
(生) 

VD: 你是学生吗?-  Nǐ shì xuéshēng ma? – Bạn là học sinh phải không?

9. 人 rén (名/danh từ): người

人 Bộ thủ: bộ nhân (人)
(人)

VD: 你是中国吗?-  Nǐ shì Zhōngguó rén ma? – Bạn là người Trung Quốc phải không?

10. 中国 Zhōngguó (名/danh từ): Trung Quốc

中 Bộ thủ: bộ Cổn (丨)
(口,丨)
Bộ thủ: bộ Vi (囗)
(囗,玉)

VD: 他来自中国。- Tā lái zì Zhōngguó. – Anh ấy đến từ Trung Quốc.

11. 美国 Měiguó (名/danh từ): nước Mỹ

 Bộ thủ: bộ Dương (羊)
(羊,大)
Bộ thủ: bộ Vi (囗)
(囗,玉)

VD: 他住在美国。- tā zhù zài Měiguó. – Anh ấy sống ở Mỹ.

II. Bài khóa:

 Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung hỏi về tên, nghề nghiệp và quốc tịch.

1. Hỏi tên:

A: 你叫什么名字?B: 我叫玛丽。A: Nǐ jiào shénme míngzi?B: Wǒ jiào Mǎlì.   A: Bạn tên là gì?B: Tôi tên là Mary.

2. Hỏi nghề nghiệp:

A: 你是老师吗?B: 不,我是学生。A: Nǐ shì lǎoshī ma?B: Bù, wǒ shì xuésheng.A: Bạn có phải là giáo viên không?B: Không, tôi là học sinh.

3. Hỏi quốc tịch:

A: 你是中国人吗?B: 不是,我是美国人A: Nǐ shì Zhōngguó rén ma?B: Bú shì, wǒ shì Měiguó rén.A: Bạn có phải là người     Trung Quốc không?B: Không, tôi là người Mỹ.
Lên đầu trang