Bài 15 – Lý thuyết

Giải nghĩa từ vựng

Bài 15: Tôi đáp máy bay đến đây (我是坐飞机来的)

I. Từ Mới:

1. 认识 rènshi (动/động từ): biết, quen

Bộ thủ: bộ Ngôn (讠)
(讠,人)  
Bộ thủ: bộ Ngôn (讠)
(讠,只)  

VD:  认识他。- wǒ rènshi tā. – Tôi quen anh ấy.

        我们都认识李老师。- wǒmen dōu rènshi Lǐ lǎoshī. – Chúng tôi đều biết thầy Lý.

2. 年 nián (名/danh từ): năm

Bộ thủ: bộ Can (干)
(年) Bắt nguồn từ Giáp Cốt Văn mang hình vẽ một người vác trên vai lương thực khi đến mùa thu hoạch, sau một năm vất vả lao động, ý chỉ một chu kỳ một năm đã hết.

VD:  他在中国住了十。- tā zài Zhōngguó zhù le shí nián. – Anh đã ấy sống ở Trung Quốc mười năm.

         明他去北京。- míngnián tā qù Běijīng. – Năm sau anh ấy đi Bắc Kinh.

3. 大学 dà xué (名/danh từ): đại học

VD: 我在北京大学学习。- wǒ zài Běijīng dàxué xuéxí. – Tôi học tại Đại học Bắc Kinh.

她想去美国上大学。- tā xiǎng qù Měiguó shàng dàxué. – Cô ấy muốn học đại học ở Mỹ.

4. 饭店 fàndiàn (名/danh từ): khách sạn, nhà hàng

Bộ thủ: bộ Thực (饣)
(饣,反) Gồm bộ 饣ý chỉ thức ăn và chữ 反/fan/ biểu thị âm đọc. Ngoài ra còn mang ý lặp lại, tức chỉ hành động ăn thức ăn cần không ngừng lặp lại động tác nhai nuốt.
Bộ thủ: bộ Nghiễm (广)
(广,占) Thời cổ đại, chữ này chỉ một quầy hàng hóa trong cửa hàng. Bộ 广 chỉ mái nhà (hình cắt dọc của mái nhà và bức tường), chữ 占 biểu thị một kệ trưng bày hàng hóa. Về sau chữ này chỉ các cửa hàng, nơi kinh doanh.

VD:  我们去饭店吃饭。- wǒmen qù fàndiàn chīfàn. – Chúng tôi đến nhà hàng để ăn cơm.

         他在饭店工作。- tā zài fàndiàn gōngzuò. – Anh ấy làm việc ở nhà hàng.

5. 出租车 chūzūchē (名/danh từ): xe taxi

Bộ thủ: bộ Hòa (禾)
(禾, 且) 

VD:  你叫出租车了吗?- nǐ jiào chūzūchē le ma? – Bạn đã gọi taxi chưa?

        他开出租车。- tā kāi chūzūchē. – Anh ấy lái taxi.

6. 一起 yìqǐ (副/phó từ): cùng, cùng nhau

VD:  我们一起去看电影。- wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng. – Chúng tôi cùng nhau đi xem phim.

        我们一起吃饭吧。- wǒmen yìqǐ chīfàn ba. – Chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé.

7. 高兴 gāoxìng (形/tính từ): vui vẻ, phấn khởi

Bộ thủ: bộ Đầu (亠)
(亠,口,冂) 
Bộ thủ: bộ Bát  (八)
(一,八) 

VD:  她今天很高兴。- tā jīntiān hěn gāoxìng. – Hôm nay cô ấy rất vui.

        我们都很高兴。- wǒmen dōu hěn gāoxìng. – Chúng tôi đều rất phấn khởi.

8. 听 tīng (动/động từ): nghe

Bộ thủ: bộ Khẩu (口)
(口, 斤) là chữ tượng hình, miêu tả dùng tai để lắng nghe âm thanh, lời nói (口)

VD:  他喜欢音乐。- tā xǐhuan tīng yīnyuè. – Anh ấy thích nghe nhạc.

        你在什么?- nǐ zài tīng shénme? – Bạn đang nghe gì vậy?

9. 飞机 fēijī (名/danh từ): máy bay

Bộ thủ: bộ Phi (飞)
(飞) Là chữ tượng hình, miêu tả loài chim đang sải cánh bay. Vì vậy từ này mang nghĩa bay, chao lượn.
Bộ thủ: bộ Mộc  (木)
(木,几) chữ 机 này chỉ những thứ liên quan đến máy móc, cơ khí. Với bộ 木 biểu thị ngày xưa máy móc được làm từ gỗ và chữ 几 /ji/ biểu thị âm đọc.

VD:  我坐飞机去北京。- wǒ zuò fēijī qù Běijīng. – Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.

      飞机今天上午九点起飞。- fēijī jīntiān shàngwǔ jiǔdiǎn qǐfēi. – Máy bay sẽ cất cánh lúc 9 giờ sáng hôm nay.

II. Bài khóa:

 Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các câu hỏi về các cuộc trò chuyện hằng ngày và cấu trúc nhấn mạnh ”是……的“.

1. Hội thoại về thời gian quen biết cụ thể:

A: 你认识小李吗?B: 认识,我们关系非常好。A: 你们是什么时候认识的?B: 我们是2015年认识的。A: 你们是怎么认识的?B: 他是我大学同学,我们都是学中文的。A: Nǐ rènshi xiǎo Lǐ ma?B: Rènshi, wǒmen guānxi fēicháng hǎo.A: Nǐmen shì shénme shíhou rènshi de?B: Wǒmen shì èr líng yī wǔ nián rènshi de.A: Nǐmen shì zěnme rènshi de?B: Tā shì wǒ dàxué tóngxué, wǒmen dōu shì xué Zhōngwén de.A: Bạn có quen tiểu Lý không?B: Tôi có, quan hệ của chúng tôi      rất tốt.A: Hai bạn biết nhau khi nào vậy?B: Chúng tôi quen nhau vào năm 2015.A: Hai bạn quen biết nhau như nào vậy?B: Anh ấy là bạn đại học của tôi, chúng tôi đều học tiếng Trung.

2. Hội thoại hỏi về phương tiện và cách thức di chuyển:

A: 你是怎么来饭店的?B: 我是坐出租车来的。A: 你和小张是一起来的吗?B: 是的,我们是一起坐出租车来的。A: Nǐ shì zěnme lái fàndiàn de?B: Wǒ shì zuò chūzūchē lái de.A: Nǐ hé xiǎo Zhāng shì yìqǐ lái de ma?B: Shì de, wǒmen shì yìqǐ zuò chūzūchē lái de.A: Bạn đã đến nhà hàng như thế nào      vậy?B: Tôi đi taxi đến.A: Bạn với tiểu Trương đến cùng nhau à?B: Đúng vậy, chúng tôi đã cùng nhau     đi taxi đến đây.

3. Hội thoại chào hỏi làm quen:

A: 您好!很高兴认识您!我叫小王。B: 你好!认识你我也很高兴。我叫小李。A: 听陈总说,您是坐飞机来上海的?B: 是的。A: Nín hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nín! Wǒ jiào Xiǎo Wáng.B: Nǐ hǎo!      Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.      Wǒ jiào Xiǎo Lǐ.A: Tīng Chén zǒng shuō, nín shì zuò fēijī lái Shànghǎi de?B: Shì de.A: Chào chị!     Rất vui khi được làm quen với chị.      Tôi tên là Tiểu Vương.B: Chào bạn!     Rất vui khi được làm quen với bạn.    Tôi tên là Tiểu Lý.A: Nghe tổng giám đốc Trần nói rằng     chị đáp máy bay đến Thượng Hải     ạ?B: Đúng vậy.
Lên đầu trang