Bài 11 – Lý thuyết

Giải nghĩa từ vựng

Bài 11: Bây giờ mấy giờ rồi? (现在几点?)

I. Từ Mới:

1. 现在 xiànzài (名/danh từ): Bây giờ, hiện tại

Bộ thủ: bộ Vương (王)
(王,见) Gồm bộ 王 đồng nghĩa với thứ tốt đẹp quý giá, và bộ 见 mang nghĩa nhìn thấy. Vì vậy chữ 现  diễn tả những gì quý báu nhìn thấy ngay lúc này là hiện tại, bây giờ.

VD:  现在很忙。 – tā xiànzài hěn máng. – Bây giờ cô ấy rất bận rộn.

        现在我们去吃饭吧。 – xiànzài wǒmen qù chīfàn ba. – Bây giờ chúng ta đi ăn đi.

2. 点 diǎn (量/lượng từ): giờ

Bộ thủ: bộ Bốn chấm hỏa (灬)
(占,灬) 

VD:  我们几去? – wǒmen jǐ diǎn qù? – Chúng ta đi lúc mấy giờ?

        我们七见面。 – wǒmen qī diǎn jiànmiàn. – Chúng ta gặp nhau lúc bảy giờ.

3. 分 fēn (量/lượng từ): phút

Bộ thủ: bộ Đao (刀)
(八,刀) 

VD:  他休息了十分。 – tā xiūxi le shí fēn. – Anh ấy nghỉ ngơi mười phút.

      我每天学习三十分。 – wǒ měitiān xuéxí sānshí fēn. – Tôi học ba mươi phút mỗi ngày.

4. 中午 zhōngwǔ (名/danh từ): buổi trưa

VD:  中午休息 。- tā zhōngwǔ xiūxi – Cô ấy nghỉ ngơi vào buổi trưa.

我们中午去散步。 – wǒmen zhōngwǔ qù sànbù. – Chúng tôi đi dạo vào buổi trưa.

5. 吃饭 chīfàn (动/động từ): ăn cơm

VD:  她喜欢和家人一起吃饭。- Tā xǐhuan hé jiārén yìqǐ chīfàn. – Cô ấy thích ăn cơm cùng gia đình.

        你吃饭了吗? – Nǐ chīfàn le ma? – Bạn đã ăn cơm chưa?

6. 时候 shíhou (名/danh từ): lúc, khi

Bộ thủ: bộ Nhật (日)
(日,寸) 
Bộ thủ: Bộ Nhân đứng (亻)
(亻,矢)

VD:  他在学校的时候很忙。- Tā zài xuéxiào de shíhou hěn máng. – Anh ấy rất bận khi ở trường.

      我们什么时候吃饭?- Wǒmen shénme shíhou chīfàn ? – Khi nào chúng ta ăn cơm?

7. 回 huí (动/động từ): về, trở về

Bộ thủ: bộ Vi (口)
(回) Chữ tượng hình miêu tả một vòng xoáy, vòng luân hồi, ý chỉ quay trở về.

VD:  我明天来。- Wǒ míngtiān huílai. – Tôi sẽ quay lại vào ngày mai.

        他已经家了。- Tā yǐjīng huí jiā le. – Anh ấy đã về nhà rồi.

8. 我们 wǒmen (代/đại từ): chúng tôi, chúng ta

VD:  我们是好朋友。- Wǒmen shì hǎo péngyou. – Chúng tôi là bạn tốt.

        我们的学校很大。- Wǒmen de xuéxiào hěn dà. – Trường của chúng tôi rất lớn.

9. 电影 diànyǐng (名/danh từ): phim điện ảnh

Bộ thủ: bộ Sam (彡)
(日,京,彡) 

VD:  我们去看电影吧。- Wǒmen qù kàn diànyǐng ba. – Chúng ta đi xem phim nhé.

        这部电影很好看。- Zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn. – Bộ phim này rất hay.

9. 住 zhù (动/động từ): sống, ở

Bộ thủ: bộ Nhân đứng (亻)
(亻, 主) 

VD:  在北京。- wǒ zhù zài Běijīng. – Tôi sống ở Bắc Kinh.

        你在哪里?- nǐ zhù zài nǎlǐ? – Bạn sống ở đâu?

10. 前 qián (名/danh từ): trước

VD:  我八点去学校。- wǒ bā diǎn qián qù xuéxiào. – Tôi đi đến trường trước 8 giờ.

      你星期三能回家吗?- nǐ xīngqī sān qián néng huí jiā ma? – Bạn có thể về nhà trước thứ Tư không?

II. Bài khóa:

 Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các câu hỏi về thời gian.

1. Hội thoại hỏi về thời gian (1):

A: 现在几点?B: 现在十点五分。A: 中午几点吃饭?B: 十二点半我们去吃饭吧。  A: Xiànzài jǐ diǎn?B: Xiànzài shí diǎn wǔ fēn.A: Zhōngwǔ jǐ diǎn chīfàn?B: Shí’èr diǎn bàn wǒmen qù     chīfàn ba.A: Bây giờ là mấy giờ rồi?B: Bây giờ là mười giờ năm phút.A: Buổi trưa mấy giờ ăn cơm thế?B: Mười hai rưỡi trưa chúng ta     đi ăn cơm nhé.

2. Hội thoại hỏi về thời gian (2):

A: 我们什么时候去看电影?B: 我们下午三点三十分     去看电影。A: 我们什么时候回家?B: 六点。  A: Wǒmen shénme shíhou qù kàn     diànyǐng?B: Wǒmen xiàwǔ sāndiǎn sānshí fēn      qù kàn diànyǐng.A: Wǒmen shénme shíhou huí jiā? B: Liù diǎn.A: Chúng ta xem phim vào lúc nào thế?B: Chúng ta đi xem phim lúc 3:30 chiều.A: Khi nào thì chúng ta trở về nhà?B: Sáu giờ.

3. Hội thoại hỏi về thời gian (3):

A: 你什么时候去北京?B: 明天下午我去北京。A: 星期六前能回家吗?    B: 能,我只在北京住两天。    A: Nǐ shénme shíhou qù Běijīng?B: Míngtiān xiàwǔ wǒ qù Běijīng.A: Xīngqī liù qián néng huí jiā ma?B: Néng, wǒ zhǐ zài Běijīng zhù      liǎng tiān. A: Lúc nào anh đi Bắc Kinh thế?B: Chiều ngày mai anh đi Bắc Kinh.A: Anh có thể về nhà trước thứ Bảy     được không?B: Được, anh chỉ ở Bắc Kinh hai      ngày thôi.
Lên đầu trang