Bài 10 – Lý thuyết

Giải nghĩa từ vựng

Bài 10: Tôi có thể ngồi chỗ này không? (我能坐这儿吗?)

I. Từ Mới:

1. 桌子 zhuōzi (名/danh từ): Bàn

Bộ thủ: bộ Mộc (木)
(桌) Chữ này gồm (木) biểu thị bàn được làm từ gỗ, và 卓(zhuo) biểu thị âm đọc và có nghĩa trên cao, vì vậy chữ này mang nghĩa một vật làm bằng gỗ, khá cao, chứa đồ vật bên trên.

VD:  这是我的桌子。 – zhè shì wǒ de zhuōzi. – Đây là bàn của tôi.

        桌子上有书。 – zhuōzi shang yǒu shū. – Trên bàn có sách.

2. 上 shang (名/danh từ): trên, phía trên

VD:  书在桌子。- shū zài zhuōzi shang. – Quyển sách ở trên bàn.

         猫在车。- māo zài chē shang. – Con mèo ở trên xe.

3. 电脑 diànnǎo (名/danh từ): máy tính

Bộ thủ: bộ Điền (田)
(电) là chữ tượng hình, khi mưa đến, sét đánh xuống đất (田) phát ra điện. Sau này chữ 电 dùng để chỉ những thiết bị dùng đến điện.
Bộ thủ: Bộ Nhục (月)
(月,亠,凶) Gồm bộ 月 ý chỉ bộ phận cơ thể và phần phía sau biểu thị một cái đầu trẻ sơ sinh 凶 và chỏm tóc phía trên 亠. Vì vậy chữ này chỉ những thứ liên quan đến đầu, tư duy, xử lý thông tin.

VD:  我有一台电脑。- wǒ yǒu yì tái diànnǎo. – Tôi có một cái máy tính.

        她用电脑工作。- tā yòng diànnǎo gōngzuò. – Cô ấy dùng máy tính để làm việc.

4. 和 hé (连/liên từ): và, với

Bộ thủ: bộ Hòa (禾)
(禾,口) 

VD:  苹果橙子都好吃。- píngguǒ hé chéngzi dōu hǎochī. – Táo và cam đều ngon.

        他喜欢猫狗。- tā xǐhuan māo hé gǒu.- Anh ấy thích mèo và chó.

5. 本 běn (量/lượng từ): quyển, cuốn (lượng từ cho sách vở)

Bộ thủ: bộ Mộc (木)
(本) 

VD:  我有三书。- wǒ yǒu sān běn shū. – Tôi có ba cuốn sách.

        这书很好看。- zhè běn shū hěn hǎokàn. – Cuốn sách này rất hay.

6. 里 li (名/danh từ): trong, bên trong

VD:  书包有书。- shūbāo li yǒu shū.- Trong cặp có sách.

        他在房子。- tā zài fángzi li.- Anh ấy ở trong nhà.

7. 前面 qiánmiàn (名/danh từ): phía trước

Bộ thủ: bộ Đao đứng (刂)
(丷,月,刂) 

VD: 学校前面有一个公园。 – xuéxiào qiánmiàn yǒu yíge gōngyuán. – Trước trường có một công viên.

       你站在我前面。 – nǐ zhàn zài wǒ qiánmiàn. – Bạn đứng trước tôi.

8. 后面 hòumiàn (名/danh từ): phía sau

Bộ thủ: bộ Khẩu (口)
(后) 

VD: 他站在后面。 – tā zhàn zài hòumiàn. – Anh ấy đứng ở phía sau.

     动物园的后面是一个湖。 – dòngwùyuán de hòumiàn shì yíge hú. – Phía sau vườn thú là một cái hồ.

9. 这儿 zhèr (代/đại từ): ở đây, chỗ này

VD: 请坐这儿。 – qǐng zuò zhèr. – Mời ngồi chỗ này.

       他住在这儿。 – tā zhù zài zhèr. – Anh ấy sống ở đây.

10. 没有(没) méiyǒu (副/phó từ): không có, chưa

Bộ thủ: bộ Ba chấm thủy (氵)
(氵,几,又) 

VD: 我没有钱。  – wǒ méiyǒu qián. – Tôi không có tiền.

       他没有朋友。 – tā méiyǒu péngyou. – Anh ấy không có bạn.

11. 能 néng (能愿动/động từ năng nguyện): có thể

Bộ thủ: bộ Nhục (月)
(厶,月,匕 )

VD: 我帮你。 – wǒ néng bāng nǐ. – Tôi có thể giúp bạn.

       他游泳。 – tā néng yóuyǒng. – Anh ấy có thể bơi.

12. 坐 zuò (动/động từ): ngồi

Bộ thủ: bộ Thổ (土)
(人,人,土 ) Là chữ tượng hình miêu tả hai người (人) ngồi trên đất (土). Vì vậy, chữ này có nghĩa là ngồi.

VD: 请在这里。 – qǐng zuò zài zhèli. – Xin hãy ngồi ở đây.

       小狗在椅子上。 – xiǎoɡǒu zuò zài yǐzi shang. – Con chó nhỏ ngồi trên ghế.

II. Bài khóa:

 Phần này gồm 3 mẩu hội thoại nhỏ, nội dung xoay quanh các câu hỏi về vị trí phương hướng.

1. Hội thoại hỏi về vị trí các đồ vật trong văn phòng:

A: 那本汉语书在桌子上吗?B: 不,那本书在桌子里。A: 桌子上有什么?B: 有一个电脑和一个杯子。  A: Nà běn Hànyǔ shū zài     zhuōzi shang ma?B: Bù, nà běn shū zài zhuōzi li.A: Zhuōzi shang yǒu shénme? B: Yǒu yí ge diànnǎo hé yí ge bēizi.A: Cuốn sách tiếng Trung ấy ở trên bàn      phải không?B: Không, cuốn sách đó ở trong bàn.A: Thế trên bàn có gì?B: Có một chiếc máy tính và một cái ly.

2. Hội thoại hỏi về thông tin cá nhân:

A: 前面那个人叫什么名字?B: 他叫小王。A: 后面那个人呢?B: 她叫小丽,是我的朋友。  A: Qiánmiàn nàge rén     jiào shénme míngzi?B: Tā jiào Xiǎo Wáng. A: Hòumiàn nàge rén ne?B: Tā jiào Xiǎo Lì, shì      wǒ de péngyou. A: Người ở phía trước tên là gì vậy?B: Anh ấy tên là Tiểu Vương.A: Còn người phía sau là ai?B: Cô ấy tên là Tiểu Lệ, là bạn của tôi.

3. Hội thoại trong thư viện hỏi chỗ ngồi:

A: 这儿有人吗?B: 没有。A: 我能坐吗?B: 请坐。  A: Zhèr yǒu rén ma?B: Méiyǒu.A: Wǒ néng zuò ma?B: Qǐng zuò.A: Ở đây có ai ngồi chưa?B: Chưa có ai.A: Tôi có thể ngồi không?B: Mời bạn ngồi.
Lên đầu trang